LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 4

Bài 4: Đổi hàng và hoàn tiền

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 사이즈가 작다 Kích thước nhỏ
2 색상이 다르다 Màu sắc khác / Sai màu
3 바지가 헐렁하다 Quần rộng / Rộng thùng hình
4 바지가 끼다 Quần chật / Bó sát
5 얼룩이 있다 Có vết bẩn / Vết dơ
6 단추가 떨어지다 Đứt / Rơi cúc nút
7 바느질이 잘못되다 Đường may bị lỗi / Lỗi chỉ
8 디자인이 마음에 안 들다 Kiểu dáng không vừa ý
9 교환하다 Đổi hàng khác
10 환불하다 Hoàn tiền / Trả hàng lấy tiền
11 고객 센터에 문의하다 Hỏi / Liên hệ trung tâm chăm sóc khách hàng
12 소비자 상담 센터에 상담하다 Tư vấn tại trung tâm tư vấn người tiêu dùng
13 영수증을 지참하다 Mang theo hóa đơn
14 가격표를 제거하다 Gỡ / Cắt mác giá
15 제품 훼손 시 교환 불가 Sản phẩm bị hư hỏng không thể đổi
16 태그, 라벨 제거 시 환불 불가 Đã cắt mác, nhãn không thể hoàn tiền
17 실수 Sai sót / Nhầm lẫn
18 택배비 Phí giao hàng / Phí chuyển phát
19 추천하다 Giới thiệu / Khuyến nghị / Gợi ý
20 가능하다 Có thể / Khả thi
21 개봉하다 Bóc tem / Mở hộp
22 훼손하다 Làm hư hỏng / Hỏng hóc
23 구입하다 Mua / Mua sắm
24 신선식품 Thực phẩm tươi sống
25 냉동식품 Thực phẩm đông lạnh
26 파손 Hư vỡ / Nứt vỡ
27 수선하다 Sửa chữa / Sửa quần áo
28 불가능 Không thể / Bất khả thi
29 증정품 Quà tặng kèm
30 반납하다 Trả lại / Trả đồ
31 구매점 Cửa hàng mua
32 미개봉 Chưa bóc hộp / Chưa mở tem
33 포장하다 Đóng gói / Bọc hàng
34 문의하다 Thắc mắc / Hỏi đáp
35 판매자 Người bán
36 특별하다 Đặc biệt
37 세일 상품 Hàng giảm giá / Khuyến mãi
38 소비자 Người tiêu dùng
39 피해 구제 Cứu trợ / Bồi thường thiệt hại
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay