LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 4 · BÀI 1

Bài 1: Thích ứng cuộc sống ở Hàn Quốc

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 부푼 꿈 Ước mơ hoài hoài / Ước mơ tràn đầy
2 설레다 Hồi hộp / Rạo rực / Xao xuyến
3 해내다 Làm được / Hoàn thành tốt
4 자신이 있다 Có tự tin
5 향수병 Bệnh nhớ nhà
6 그리다 / 그리워하다 Nhớ nhung / Da diết
7 문화 차이 Khác biệt văn hóa
8 여기저기 뛰어다니다 Chạy đôn chạy đáo khắp nơi
9 신기하다 Lạ kỳ / Kỳ diệu
10 답답하다 Ngột ngạt / Bức bối
11 낯설다 Lạ lẫm / Xa lạ
12 적응하다 Thích ứng
13 주변을 돌아보다 Nhìn ngắm / Quan tâm xung quanh
14 여유 Sự thong thả / Dư dả
15 서투르다 Vụng về / Chưa thạo
16 오해를 받다 Bị hiểu lầm
17 노하우 Bí quyết / Know-how
18 편견 Định kiến
19 자리를 잡다 Ổn định chỗ đứng / Vị trí
20 초청하다 Mời / Đón (gia đình)
21 환경 Môi trường
22 다행히 May mắn thay
23 머리를 감다 Gội đầu
24 앞만 보고 달리기 Chỉ nhìn về phía trước mà chạy
25 챙겨 먹다 Ăn uống tươm tất
26 어리다 Trẻ tuổi / Nhỏ tuổi
27 향상되다 Được nâng cao / Tiến bộ
28 수요 Nhu cầu / Sức mua
29 승진 Thăng tiến / Lên chức
30 긍정적이다 Tích cực
31 사업 Kinh doanh / Doanh nghiệp
32 수익 Thu nhập / Lợi nhuận
33 즐기다 Tận hưởng / Thưởng thức
34 회상 Hồi tưởng / Nhớ lại
35 엊그제 Mới vừa hôm qua / Mới đây
36 꾸준히 Kiên trì / Đều đặn
37 고진감래 (苦盡甘來) Khổ tận cam lai (Hết khổ đến ngày vui)
38 고생 끝에 낙이 오다 Hết vất vả đến niềm vui
39 지름길 Lối đi tắt / Bí quyết ngắn nhất
40 제2의 고향 Quê hương thứ hai
41 봄날 Ngày xuân
42 기대감 Sự kỳ vọng
43 외로움 Nỗi cô đơn
44 호기심 Lòng hiếu kỳ
45 자신감 Sự tự tin
46 생소함 Sự lạ lẫm / Mới mẻ
47 체험 수기 Bài thu hoạch cảm nhận trải nghiệm
48 번역자 Biên dịch viên
49 계기 Cơ duyên / Cột mốc
50 이주 Di cư
51 마음을 먹다 Quyết tâm / Hạ quyết tâm
52 기초 Cơ bản / Nền tảng
53 Khá là / Phết
54 적성에 맞다 Hợp năng lực / Tố chất
55 겁이 나다 E sợ / Sờ sợ
56 어쩌면 Có lẽ / Biết đâu
57 당연하다 Đương nhiên
58 다가가다 Lại gần / Tiếp cận
59 상황 Tình huống / Tình thế
60 기회를 잡다 Nắm bắt cơ hội
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay