← Chương trình KIIP / KIIP 5 (Lớp 5 - Cơ bản)

📘 Bài 34: Pháp Luật Đời Sống ở Hàn Quốc 제34단원: 한국의 생활법률

🐢 🐇 0.85×
🇰🇷
🇻🇳
KIIP 5 Trang 145

① 법을 통해서 재산 문제로 인한 다툼을 해결할 수 있다.

Giải quyết các tranh chấp tài sản thông qua pháp luật (재산 문제 해결): - Giấy vay tiền (차용증): Lập khi cho vay/mượn tiền (rõ tên, chữ ký, số tiền, lãi suất, ngày trả) - Bản sao Đăng ký Đất đai/Nhà đất (등기부등본): Tra cứu chủ sở hữu thực tế và các khoản nợ thế chấp trước khi thuê/ซื้อ nhà - Hợp đồng thuê nhà & Luật Bảo vệ Thuê nhà ở (주택임대차보호법): Thời hạn hợp đồng 2 năm, tự động gia hạn (갱신), bảo vệ tiền đặt cọc (보증금) qua Xác nhận ngày giao dịch (확정일자)

② 법을 통해서 가족 관계에서 발생하는 문제를 해결할 수 있다.

Giải quyết các vấn đề trong quan hệ gia đình qua pháp luật (가족 관계 문제 해결): - Đăng ký kết hôn (혼인신고): Đủ 18 tuổi trở lên (dưới 18 tuổi cần cha mẹ đồng ý), khai báo tại Ủy ban Quận/Thị xã/Huyện - Ly hôn thỏa thuận (협의이혼 - Tòa án Gia đình 가정법원 xác nhận) & Ly hôn qua xét xử (재판상 이혼 - khi có lỗi, yêu cầu bồi thường tổn thất tinh thần 위자료) - Nuôi con & Chi phí nuôi con (양육권 & 양육비): Quyền nuôi con và nghĩa vụ đóng cấp dưỡng nuôi con

KIIP 5 Trang 146

재산 거래와 계약서, 차용증: 다른 사람과 돈을 주고받는 거래를 할 때는 계약서를 작성하는 것이 좋다. 돈을 빌려주거나 빌릴 때 작성하는 '차용증'에는 돈을 빌리는 사람과 빌려주는 사람의 이름과 서명, 빌린 돈의 액수, 이자, 돈을 갚을 날짜 등이 기록된다. 부동산 계약: 집이나 땅, 건물을 거래할 때는 등기부등본을 반드시 확인하여 실제 집주인이 맞는지, 대출(빚)이 없는지 확인해야 한다. 전문가 활용: 법무사(서류 대행), 변호사(법률 상담 및 재판), 공인중개사(안전한 부동산 거래).

Giao Dịch Tài Sản, Hợp Đồng & Giấy Vay Tiền (차용증): - Giấy vay tiền (차용증): BẮT BUỘC lập khi vay/cho vay tiền, ghi rõ Tên & Chữ ký hai bên, Số tiền vay (액수), Lãi suất (이자) và Ngày trả nợ (갚을 날짜) - Giao dịch Bất động sản (부동산): Phải tra cứu kỹ Bản sao Đăng ký Đất đai (등기부등본) để xác minh chủ nhà thật và kiểm tra xem nhà có đang thế chấp vay nợ ngân hàng không - Các chuyên gia pháp lý: Công chứng viên/Hành chính viên 법무사 (làm hồ sơ), Luật sư 변호사 (tư vấn & kiện tụng Tòa án), Môi giới Bất động sản 공인중개사 (giao dịch nhà đất an toàn)

알아두기: 집을 빌리는 사람을 보호하기 위한 주택임대차보호법 전세나 월세로 사는 임차인을 보호하는 법이다. • 계약 기간: 보통 2년을 기본으로 한다. • 자동 연장(묵시적 갱신): 계약 기간이 끝나기 한 달 전까지 집주인(임대인)과 세입자(임차인)가 계약 종료 의사를 표현하지 않으면 계약은 자동으로 2년 더 연장된다. • 보증금 보호: 계약 기간이 끝났는데 집주인이 보증금을 돌려주지 않으면 보증금을 돌려받을 때까지 집에서 나가지 않아도 된다. 체류지 변경신고를 하고 주민센터에서 확정일자를 받아두면 법적 보호를 받는다.

Luật Bảo Vệ Thuê Nhà Ở (주택임대차보호법): - Thời hạn hợp đồng: Mặc định tối thiểu 2 năm đối với Jeonse (전세) và Wolsae (월세) - Tự động gia hạn (묵시적 갱신): Nếu trước 1 tháng khi hết hạn mà cả Chủ nhà (임대인) lẫn Người thuê (임차인) đều không thông báo chấm dứt, hợp đồng tự động gia hạn thêm 2 năm nữa - Bảo vệ Tiền đặt cọc (보증금): Nếu hết hạn mà chủ nhà chưa trả cọc thì người thuê CÓ QUYỀN Ở LẠI không cần chuyển đi. Cần đăng ký cư trú (체류지 변경신고) và xin Con dấu xác nhận ngày (확정일자) tại 주민센터 để tiền cọc được pháp luật ưu tiên bảo vệ

KIIP 5 Trang 147

혼인신고와 부부의 의무: • 혼인신고: 한국에서 결혼을 하기 위해서는 만 18세 이상이 되어야 하고(어린 경우 부모 동의 필요), 시청, 구청, 군청 등에 혼인신고를 해야 법적으로 부부로 인정받는다. • 가사노동 인정: 남편이나 아내가 벌어온 돈으로 생활할 때, 집안에서 요리, 청소 등을 한 전업주부의 가사노동도 법적으로 생활비를 벌어온 것으로 인정된다. 이혼과 위자료: • 협의이혼: 부부 양측이 모두 이혼을 원할 때 가정법원의 확인을 받아 이혼함. • 재판상 이혼: 합의가 안 되거나 상대방이 부정한 행위를 하여 고통을 준 경우 법원 판결을 통해 강제로 이혼함. • 위자료: 이혼 원인을 제공하고 잘못이 있는 배우자는 상대방에게 정신적 고통에 대한 배상금(위자료)을 지급해야 함.

Đăng Ký Kết Hôn, Lao Động Nội Trợ & Thủ Tục Ly Hôn: - Đăng ký kết hôn (혼인신고): Đủ 18 tuổi trở lên (dưới 18 tuổi phải có cha mẹ đồng ý), đăng ký tại Ủy ban Thành phố/Quận/Huyện mới được pháp luật công nhận là vợ chồng - Công nhận Lao động Nội trợ (가사노동 인정): Công việc nội trợ (nấu ăn, dọn dẹp) của người nội trợ toàn thời gian (전업주부) được PHÁP LUẬT CÔNG NHẬN CÓ GIÁ TRỊ ĐÓNG GÓP KINHI TẾ ngang với người đi làm kiếm tiền - Ly hôn thuận tình (협의이혼): Cả hai vợ chồng cùng đồng ý ly hôn, Tòa án Gia đình (가정법원) xác nhận - Ly hôn qua Tòa án (재판상 이혼): Một bên ngoại tình/bất hợp tác, Tòa án ra phán quyết cưỡng chế ly hôn - Tiền bồi thường tinh thần (위자료): Bên có lỗi gây ra tổn thương tinh thần cho đối phương BẮT BUỘC phải bồi thường tiền 위자료

더 배우기: 이혼을 하게 되었을 때 아이는 누가 키울까? (양육권과 양육비) 부모가 이혼하더라도 부모와 자녀의 관계는 그대로 유지된다. 누가 자녀를 키울 것인가(양육권)는 당사자 간의 협의로 결정하고, 협의가 안 될 경우 가정법원에서 결정한다. 자녀를 맡아 키우게 된 쪽은 상대방에 대해 자녀 양육에 필요한 비용(양육비)을 청구할 수 있다. 자녀를 키우지 않는 쪽도 제한된 범위 내에서 자녀와 만나는 것(면접교섭권)이 허용된다.

Quyền Nuôi Con (양육권) & Cấp Dưỡng Nuôi Con (양육비): - Quyền nuôi con (양육권): Do hai vợ chồng tự thỏa thuận, nếu không thỏa thuận được thì Tòa án Gia đình (가정법원) sẽ phán quyết dựa trên lợi ích của con - Phí cấp dưỡng nuôi con (양육비): Bên không nuôi con BẮT BUỘC phải chu cấp chi phí nuôi con hàng tháng cho bên trực tiếp nuôi con - Quyền thăm nom con (면접교섭권): Bên không trực tiếp nuôi con vẫn có quyền gặp gỡ, thăm nom con định kỳ theo pháp luật

KIIP 5 Trang 148

1. 재산과 관련된 문제는 어떻게 해결해야 할까? - 돈 거래 시 차용증(이름, 서명, 액수, 이자, 갚을 날짜) 작성 - 부동산 계약 시 등기부등본 확인, 주택임대차보호법에 따라 전세/월세 계약 2년 보장 및 확정일자를 받아 보증금 보호 - 법무사, 변호사, 공인중개사 등 법률 전문가 활용

Tóm tắt Bài 34 — Phần 1: Tranh chấp tài sản & Thuê nhà - Vay tiền: Lập Giấy vay tiền 차용증 (tên, chữ ký, số tiền, lãi, ngày trả) - Thuê nhà: Ký hợp đồng qua môi giới 공인중개사, tra cứu 등기부등본; Theo 주택임대차보호법 được bảo hộ 2 năm & dán con dấu 확정일자 bảo vệ tiền cọc 보증금

2. 가족과 관련된 문제는 어떻게 해결해야 할까? - 만 18세 이상 혼인신고 가능, 전업주부의 가사노동도 법적으로 인정됨 - 이혼: 협의이혼과 재판상 이혼이 있으며, 잘못이 있는 배우자는 위자료 지급 - 이혼 후에도 양육권, 양육비 청구, 면접교섭권 등이 보장됨

Tóm tắt Bài 34 — Phần 2: Đăng ký kết hôn, Ly hôn & Nuôi con - Kết hôn: Đủ 18 tuổi được 혼인신고; Công nhận giá trị 가사노동 của nội trợ - Ly hôn: Ly hôn thuận tình 협의이혼 & Ly hôn Tòa án 재판상 이혼; Bên có lỗi phải trả bồi thường tinh thần 위자료 - Con cái: Quyền nuôi con 양육권, Phí cấp dưỡng 양육비, Quyền thăm nom 면접교섭권