← Chương trình KIIP / KIIP 5 (Lớp 5 - Nâng cao)

📘 Bài 13: Ngoại Giao & Cộng Đồng Quốc Tế Của Hàn Quốc 제13단원: 대한민국의 외교와 국제사회

🐢 🐇 0.85×
🇰🇷
🇻🇳
📄 Trang 57 (Nâng cao) Bản dịch sư phạm chuẩn KIIP 5 Nâng cao

오늘날 세계화가 많이 진행되면서 어느 나라도 독자적으로 떨어져 혼자서 살아갈 수는 없는 상황이 되었다. 따라서 국제사회에서 여러 나라가 협력해 나가야 할 필요성을 인식하면서 외교의 필요성을 이해하는 것이 중요하다. 이번 차시에서는 외교활동의 의미와 필요성을 이해하고, 이를 토대로 국제사회 속에서 대한민국이 차지하는 위상에 대해 살펴보게 될 것이다. 더 나아가 오늘날 정치·경제적으로 크게 발전한 대한민국이 국제사회 속에서 어떤 관계를 맺어야 하는지 탐구해 보도록 한다.

Trong bối cảnh Toàn cầu hóa (세계화) ngày nay, không một quốc gia nào có thể tách biệt sống đơn độc một mình. Do đó, việc nhận thức sự cần thiết của hợp tác giữa các quốc gia và hiểu rõ vai trò của Hoạt động ngoại giao (외교활동) là rất quan trọng. Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu ý nghĩa và sự cần thiết của ngoại giao, từ đó xem xét vị thế của Đại Hàn Dân Quốc trên thế giới. Hơn thế nữa, bài học sẽ khám phá xem một Hàn Quốc đã phát triển vượt bậc về chính trị và kinh tế ngày nay cần thiết lập mối quan hệ như thế nào với cộng đồng quốc tế.

학습목표: 1. 국제사회에서 외교 활동의 필요성을 말할 수 있다. 2. 국제사회에서 대한민국이 차지하는 위상을 설명할 수 있다.

Mục tiêu học tập: 1. Có thể nêu được sự cần thiết của các hoạt động ngoại giao trong xã hội quốc tế. 2. Có thể giải thích vị thế mà Đại Hàn Dân Quốc đảm nhận trong cộng đồng quốc tế.

생각해 봅시다: 한국과 본인의 출신국가의 위치를 지도에서 찾아 표시해 보시오. 두 나라의 관계는 과거에 비해 오늘날 어떻게 변화하고 있는지 설명해 보시오.

Hãy suy ngẫm: Hãy tìm và đánh dấu vị trí của Hàn Quốc và quê hương bạn trên bản đồ thế giới. Giải thích quan hệ giữa hai nước đã thay đổi phát triển ra sao so với quá khứ.

기본교재 확인하기: • 정치 / 24과: 한국의 국제관계 → 한국의 주변국가 (미국, 중국, 일본, 러시아)

Kiểm tra giáo trình cơ bản tương ứng: • Chính trị / Bài 24: Quan hệ quốc tế của Hàn Quốc → Các quốc gia láng giềng xung quanh Hàn Quốc (Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga)

📄 Trang 58 (Nâng cao) Bản dịch sư phạm chuẩn KIIP 5 Nâng cao

오늘날 국제사회나 세계화와 같은 말은 대한민국 국민에게 익숙한 용어가 되었다. 국제사회에서 일어나는 다양한 사건들이 한국인의 일상생활에 미치는 영향은 매우 크다. 예를 들어, 이웃 나라의 최고 지도자가 바뀌어 한국과의 외교 관계가 변화를 맞이하기도 하고, 다른 대륙에서 일어난 전쟁으로 인해 국제 유가가 크게 올라 국내 경제에 악영향을 주기도 한다.

Ngày nay các thuật ngữ như Cộng đồng quốc tế (국제사회) hay Toàn cầu hóa (세계화) đã trở nên quen thuộc với người dân Hàn Quốc. Các sự kiện xảy ra trên thế giới có ảnh hưởng rất lớn tới đời sống hàng ngày của người Hàn Quốc. Ví dụ, khi nguyên thủ quốc gia láng giềng thay đổi làm quan hệ ngoại giao thay đổi, hoặc chiến tranh ở châu lục khác làm giá dầu thế giới (국제 유가) tăng cao ảnh hưởng xấu tới kinh tế trong nước.

국제 사회에서는 국가나 기업 간에 협력이 진행되기도 하지만, 경쟁이나 갈등이 발생하기도 한다. 국제사회는 전쟁과 같은 극단적인 갈등을 사전에 예방하고, 사후에라도 원만하게 해결하기 위해 다양한 노력을 기울이고 있다. 대한민국 정부도 이를 위해 외교 활동을 하고 있다. 외교란 한 국가가 자기 나라의 이익을 달성하기 위해 국제 사회에서 펼치는 평화적인 대외 활동을 말한다. 대한민국에서는 공식적으로 외교 활동을 전담하는 공무원을 외교관이라고 한다. 외교관은 주로 국가 간 협상이나 교류를 담당한다. 또한, 해외 교포나 해외여행객 보호 등의 업무도 담당한다.

Trong cộng đồng quốc tế, giữa các quốc gia và doanh nghiệp vừa có hợp tác vừa nảy sinh cạnh tranh, xung đột. Xã hội quốc tế luôn nỗ lực phòng ngừa trước (`사전`) và giải quyết êm đẹp sau khi xảy ra xung đột (`사후`). Chính phủ Hàn Quốc cũng triển khai các hoạt động ngoại giao vì mục tiêu này. Ngoại giao (외교) là hoạt động hòa bình đối ngoại mà một quốc gia thực hiện trên trường quốc tế nhằm đạt được lợi ích của nước mình. Công chức chuyên trách hoạt động ngoại giao chính thức gọi là Nhà ngoại giao (`외교관`). Nhà ngoại giao đàm phán, giao lưu quốc tế và bảo hộ kiều bào, du khách ở nước ngoài.

국가의 최고 지도자끼리 만나 교류하는 것을 정상외교라고 한다. 국가의 최고 지도자 간 외교 활동인 만큼, 경제 교류, 안보, 평화 정착 등과 같이 중요한 문제에 대해 합의를 이끌어내기도 한다. 국가 정상이나 외교관과 같은 이들이 담당하는 외교 활동을 공식 외교라고 한다. 이 외에도 스포츠, 문화 등을 통한 외교도 있다. 오늘날 주변 국가들과의 이해관계를 조정해 가면서 서로 이익을 얻을 수 있는 외교 활동의 중요성이 점점 더 커지고 있다. 예를 들어 최근 한국은 여러 나라와 자유무역협정(FTA)을 체결하여 경제적 이익을 키우고자 노력하고 있다.

Việc các nguyên thủ quốc gia gặp gỡ giao lưu với nhau gọi là Ngoại giao Thượng đỉnh (`정상외교`). Ngoại giao thượng đỉnh đạt được các thỏa thuận trọng đại về hợp tác kinh tế, an ninh, hòa bình. Ngoại giao do nguyên thủ hoặc nhà ngoại giao thực hiện gọi là Ngoại giao chính thức (`공식 외교`). Ngoài ra còn có ngoại giao thể thao, ngoại giao văn hóa... Ngày nay việc điều chỉnh lợi ích với các nước xung quanh để cùng có lợi ngày càng quan trọng. Ví dụ Hàn Quốc ký kết Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) với nhiều quốc gia để mở rộng lợi ích kinh tế.

대한민국 돋보기 - 해외에서도 대한민국 국민을 지켜줘요! 대한민국은 해외에 있는 국민의 안전과 복지를 위해 많은 노력을 기울이고 있다. 이 또한 넓은 의미에서 외교 활동의 하나라고 볼 수 있다. 우선 외국에서 살거나 장기간 체류하는 경우에는 '재외국민등록'을 통해 보다 많은 도움을 얻을 수 있다. 해외 체류 국가의 대한민국 대사관(또는 영사관)을 직접 찾아가면 된다. 또한 짧은 기간 해외여행을 하는 도중에도 외교부의 보호를 받을 수 있다. 해외여행 도중 사건이나 사고 또는 긴급한 상황에 처했을 때 24시간 상담전화를 통해 도움을 받을 수 있다. (외교부 영사콜센터: +82-2-3210-0404) 알아두기: • 세계화: 생활의 영역과 수준이 한 국가를 넘어 전 세계적 수준으로 확장되는 현상 • 사전 / 사후: 어떤 일이 일어나기 전 / 어떤 일이 일어난 후

Tìm hiểu sâu - Bảo hộ công dân Hàn Quốc ở nước ngoài: Hàn Quốc luôn nỗ lực bảo vệ an toàn và phúc lợi cho công dân ở nước ngoài. Công dân cư trú dài hạn ở nước ngoài nên thực hiện Đăng ký công dân ở nước ngoài (`재외국민등록`) tại Đại sứ관 (대사관) hoặc Lãnh sự quan (영사관). Khi đi du lịch ngắn hạn ở nước ngoài gặp sự cố khẩn cấp, có thể gọi điện xin hỗ trợ 24/7 qua Tổng đài Lãnh sự Bộ Ngoại giao (`영사콜센터` +82-2-3210-0404). Thuật ngữ: • 세계화 (Toàn cầu hóa): Hiện tượng mở rộng phạm vi đời sống vượt ra ngoài một quốc gia đạt quy mô toàn thế giới. • 사전 / 사후 (Trước khi xảy ra / Sau khi xảy ra sự việc).

📄 Trang 59 (Nâng cao) Bản dịch sư phạm chuẩn KIIP 5 Nâng cao

국제 사회에서 대한민국은 여러 가지 주도적인 역할을 하고 있다. 대한민국의 국력이 강해지면서 국제 사회에서 그 위상도 높아지고 있는 것이다. 1960년대까지만 해도 대한민국은 식민 지배와 전쟁으로 인해 세계에서도 손꼽히는 가난한 나라였다. 다른 나라의 도움을 통해 부족한 식량과 자금을 마련하던 나라였지만, 오늘날은 오히려 국제 원조에 동참하여 사정이 어려운 다른 나라를 돕고 있다. 또한 1988년 서울올림픽, 2002년 월드컵 축구 대회, 2010년 G20 정상회의 등 국제 행사를 개최하면서 국제사회의 중심 국가로 성장해 가고 있다.

Tại cộng đồng quốc tế, Hàn Quốc đang đóng vai trò chủ đạo. Cùng với sự lớn mạnh của quốc lực, vị thế quốc tế của Hàn Quốc ngày càng nâng cao. Thập niên 1960, Hàn Quốc là một trong những nước nghèo nhất thế giới do hậu quả thuộc địa và chiến tranh, phải phụ thuộc vào viện trợ lương thực và vốn từ nước ngoài. Nhưng ngày nay Hàn Quốc đã trở thành nước đi viện trợ giúp đỡ các quốc gia khó khăn khác. Hàn Quốc còn đăng cai thành công các sự kiện tầm cỡ thế giới: Thế vận hội Olympic Seoul 1988, World Cup 2002, Thượng đỉnh G20 năm 2010...

대한민국은 국군의 해외파병을 통해 평화유지군 활동도 수행하고 있다. 과거 대한민국이 유엔군의 도움을 받았던 것처럼, 대한민국 국군이 해외에서 평화 유지, 국가 재건, 건설 지원, 의료 지원 등의 활동을 펼치면서 해당 국가 국민들에게 많은 도움을 주고 있다. 특히 동티모르, 아프가니스탄, 이라크, 레바논 등에서 대한민국 국군이 활약하였다. 국제기구에서 활약하는 한국인도 어렵지 않게 찾아볼 수 있다. 국제형사재판소 재판관, 유엔인권고등판무관 등의 국제기구에서 중요한 직위를 수행했거나 현재 담당하고 있기도 하다. 또한 반기문 국제연합(UN) 사무총장이나 이종욱 전 세계보건기구(WHO) 사무총장 등과 같이 국제기구의 수장이 되어 한국을 빛낸 인물도 많다. 이처럼 한국인들은 정치, 경제, 군사, 외교, 평화 등 다양한 분야에서 세계를 무대로 중요한 활동을 수행하고 있다.

Hàn Quốc cử lực lượng quân đội ra nước ngoài tham gia Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc (`평화유지군 PKO`). Giống như quá khứ từng nhận trợ giúp từ Quân UN, Quân đội Hàn Quốc hỗ trợ gìn giữ hòa bình, tái thiết quốc gia, y tế và kiến thiết tại Timor-Leste, Afghanistan, Iraq, Lebanon... Nhiều người Hàn Quốc đảm nhiệm các vị trí lãnh đạo hàng đầu tại các tổ chức quốc tế: Thẩm phán Tòa án Hình sự Quốc tế (ICC), Ủy viên Cao ủy Nhân quyền UN, ông Ban Ki-moon (반기문) làm Tổng Thư ký Liên Hợp Quốc (UN), ông Lee Jong-wook (이종욱) làm Tổng Giám đốc Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)...

대한민국 탐구탐구 - 해외 파병 한국군의 활약: '신이 내린 선물!' 이는 아이티에 파병된 한국군 부대를 현지에서 부르는 별명이다. 이처럼 해외에 파병된 한국군이 현지 사람들과 지역 사회를 위해 봉사하면서 국제사회의 좋은 평가를 받고 있다. 지난 수십 년간 한국군은 아프리카의 사하라 지역에 국군의료지원단, 앙골라에 공병대대, 동티모르에 상록수 부대 등을 파병하면서 평화유지군으로서 다양한 임무를 수행해 왔다. 최근에는 분쟁 지역이나 자연 재해가 일어난 지역에 파병되어 교육, 의료, 재난 구호, 인도적 지원 등의 활동을 펼치기도 한다. 2013년 필리핀에서 태풍 피해가 계속되자, 현지에서 재해 복구와 의료지원 활동을 수행하기도 하였다.

Tìm hiểu sâu - Lực lượng Quân đội Hàn Quốc phái quân ra nước ngoài (해외 파병): 'Món quà trời ban!' là biệt danh người dân Haiti dành tặng cho lực lượng quân đội Hàn Quốc phái quân sang hỗ trợ. Quân đội Hàn Quốc phái quân hỗ trợ y tế tại Sahara (châu Phi), tiểu đoàn công binh tại Angola, đơn vị Thường Xuân (상록수 부대) tại Timor-Leste... hỗ trợ tái thiết sau thiên tai bão lũ tại Philippines (năm 2013).

📄 Trang 60 (Nâng cao) Bản dịch sư phạm chuẩn KIIP 5 Nâng cao

정리하기: 1. 국제사회와 외교: • 외교: 한 국가가 자기 나라의 이익을 달성하기 위해 국제사회에서 펼치는 평화적인 대외 활동 • 외교관: 공식적으로 외교활동을 전담하는 공무원 • 외교 유형: 공식적 외교, 스포츠 외교, 문화 외교, 정상 외교 등 2. 국제사회와 활발하게 교류하는 대한민국: • 국제원조 동참: 사정이 어려운 다른 나라를 도움 (원조공여국) • G20 정상회의 개최: 세계적으로 영향력이 큰 나라의 정상들이 서울에서 모여 회의 개최 • 평화유지군 활동: 대한민국 국군이 해외에서 평화유지, 국가 재건, 건설 지원, 의료 지원 등 수행 • 한류의 확산: 대한민국 문화가 전 세계로 확산되어 인기 몰이

Ôn tập: 1. Cộng đồng Quốc tế & Ngoại giao: • Ngoại giao (외교): Hoạt động hòa bình đối ngoại của một quốc gia nhằm đạt lợi ích đất nước • Nhà ngoại giao (외교관): Công chức chuyên trách hoạt động ngoại giao chính thức • Các hình thức ngoại giao: Ngoại giao chính thức, Ngoại giao thể thao, Ngoại giao văn hóa, Ngoại giao Thượng đỉnh... 2. Hàn Quốc Giao lưu Tích cực với Thế giới: • Tham gia viện trợ quốc tế: Giúp đỡ các nước khó khăn (Nước viện trợ 원조공여국) • Đăng cai Thượng đỉnh G20: Đăng cai phiên họp các nguyên thủ hàng đầu thế giới tại Seoul • Hoạt động Lực lượng Gìn giữ Hòa bình: Quân đội Hàn Quốc phái quân hỗ trợ tái thiết, y tế ở nước ngoài • Lan tỏa Làn sóng Hàn Quốc (Hallyu 한류): Văn hóa Hàn Quốc lan rộng được yêu thích toàn cầu.

문제풀기: 1. 대한민국의 외교와 관련된 설명으로 옳지 않은 것은? ① 통일과 평화 유지를 위해 외교가 필요하다. ② 모든 외교는 공식적인 형태로만 이루어진다. (x, 정답! ② - 스포츠 외교, 문화 외교 등 비공식 형태도 많음) ③ 외교를 통해 정치적, 경제적 이익을 추구한다. ④ 외교를 담당하는 공무원을 외교관이라고 한다. 2. 다음의 ( 괄호 )에 들어갈 알맞은 용어를 쓰시오. 국가의 최고 지도자가 만나서 상호 교류나 안보, 평화 정착 등과 같은 중요한 문제에 대해 의논하는 외교 활동을 ( 정상외교 )(이)라고 한다.

Luyện tập: 1. Câu nào KHÔNG ĐÚNG về hoạt động ngoại giao của Hàn Quốc? ① Ngoại giao cần thiết cho thống nhất và duy trì hòa bình. ② Tất cả hoạt động ngoại giao chỉ được thực hiện dưới hình thức chính thức (x, Đáp án đúng! ② — Ngoại giao còn diễn ra qua thể thao, văn hóa, giao lưu dân gian... chứ không chỉ có hình thức chính thức). ③ Thông qua ngoại giao để theo đuổi lợi ích chính trị và kinh tế. ④ Công chức phụ trách ngoại giao gọi là Nhà ngoại giao (외교관). 2. Điền thuật ngữ thích hợp vào chỗ trống: Hoạt động ngoại giao mà các nguyên thủ quốc gia gặp gỡ thảo luận các vấn đề trọng đại như giao lưu, an ninh, hòa bình gọi là ( Ngoại giao Thượng đỉnh 정상외교 ).