LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 15
Bài 15: Trăn trở lo âu và Tư vấn tâm lý
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 인간관계 문제 | Vấn đề quan hệ ứng xử người với người |
|
|
| 2 | 동료들과 성격이 안 맞다 | Tính cách không hợp với đồng nghiệp |
|
|
| 3 | 한국어 실력이 제자리걸음이다 | Trình độ tiếng Hàn dậm chân tại chỗ |
|
|
| 4 | 직장과 육아를 병행하다 | Dung hòa vừa đi làm vừa nuôi dạy con |
|
|
| 5 | 고부간의 갈등 | Mâu thuẫn xung đột giữa mẹ chồng & nàng dâu |
|
|
| 6 | 만성 피로와 불면증 | Mệt mỏi mạn tính và chứng mất ngủ |
|
|
| 7 | 진로가 불투명하다 | Tương lai / Định hướng mờ mịt |
|
|
| 8 | 수입이 일정하지 않다 | Thu nhập không ổn định |
|
|
| 9 | 재테크 및 돈 관리 | Quản lý tài chính & Đầu tư sinh lời |
|
|
| 10 | 머리가 복잡하다 | Đầu óc rối bời / Phức tạp |
|
|
| 11 | 신경이 쓰이다 | Bận tâm / Lo nghĩ |
|
|
| 12 | 속이 타다 | Ruột gan như lửa đốt |
|
|
| 13 | 골치가 아프다 | Đau đầu nhức óc |
|
|
| 14 | 눈앞이 캄캄하다 | Tương lai tối sầm trước mắt |
|
|
| 15 | 발 뻗고 못 자다 | Không thể kê cao gối ngủ ngon |
|
|
| 16 | 고민을 털어놓다 | Mở lòng trút bỏ tâm sự |
|
|
| 17 | 조언을 구하다 | Xin lời khuyên tư vấn |
|
|
| 18 | 상담을 받다 | Nhận tư vấn |
|
|
| 19 | 고민을 덜다/해결하다 | Bớt đi / Giải quyết trăn trở |
|
|
| 20 | 우울증 자가 진단 | Tự chẩn đoán bệnh trầm cảm |
|
|
| 21 | 마음의 감기 | Cảm cúm của tâm hồn (Bệnh trầm cảm) |
|
|
| 22 | 외국인노동자지원센터 | Trung tâm hỗ trợ lao động nước ngoài |
|
|
| 23 | 서울글로벌센터 | Trung tâm Seoul Global Center |
|
|
| 24 | 다문화가족지원센터 | Trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa |
|