LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 16

Bài 16: Khí hậu và Thời tiết

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 체감 온도 Nhiệt độ cảm nhận thực tế
2 습도 Độ ẩm
3 비 올 확률 Xác suất có mưa
4 미세 먼지 Bụi mịn (PM10/PM2.5)
5 최저 기온 / 최고 기온 Nhiệt độ thấp nhất / cao nhất
6 일교차가 크다 Biên độ nhiệt trong ngày lớn
7 비가 그치다 Mưa tạnh
8 기온이 영하로 떨어지다 Nhiệt độ giảm xuống dưới 0 độ C
9 미세 먼지 주의보 Cảnh báo bụi mịn
10 마스크를 쓰다 Đeo khẩu trang
11 폭염 주의보 Cảnh báo nắng nóng kỷ lục
12 호우 경보 Cảnh báo mưa lớn / mưa lũ
13 대피하다 Sơ tán / Sơ tán nguy hiểm
14 한파 경보 Cảnh báo rét đậm rét hại
15 춘곤증 Chứng uể oải buồn ngủ mùa xuân
16 열대야 Đêm nhiệt đới (đêm trên 25 độ C)
17 가을을 타다 Cảm giác tâm trạng trầm u uất mùa thu
18 독감 Cúm mùa (sốt cao đau cơ)
19 몸이 나른하다 Cơ thể uể oải / rã rời
20 피로를 느끼다 Cảm thấy mệt mỏi
21 기운이 없다 Không có sức lực / kiệt sức
22 졸음이 오다 Buồn ngủ kéo đến
23 집중력이 떨어지다 Giảm khả năng tập trung
24 연기하다 Hoãn lại / Trì hoãn
25 야외 행사 / 체육 대회 Sự kiện ngoài trời / Đại hội thể thao
26 절기 (24절기) Tiết khí (24 tiết khí truyền thống)
27 입춘 (立春大吉) Lập Xuân (Lập Xuân Đại Cát)
28 춘분 / 추분 Xuân Phân / Thu Phân (Ngày đêm dài bằng nhau)
29 하지 / 동지 Hạ Chí (Ngày dài nhất) / Đông Chí (Đêm dài nhất)
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay