📘 Bài 9: Hàn Quốc Trong Lòng Thế Giới 제9단원: 세계 속의 대한민국
이번 차시에서는 세계 속에서 차지하는 대한민국의 위상과 역할에 대해 살펴볼 것이다. IT 산업과 과학기술의 발달과 함께 정보화가 빠르게 진행된 한국 사회에서는 정보 강국으로서 어떤 특징이 나타나고 있는지 다루게 될 것이다. 또한, 국제 사회의 일원으로서 대한민국이 책임감을 가지고 어떻게 국제사회와 협력하며 국제사회에 공헌하고 있는지 확인해 본다.
Trong bài học này, chúng ta sẽ xem xét vị thế và vai trò của Đại Hàn Dân Quốc trên thế giới. Bài học sẽ đề cập đến các đặc điểm của Hàn Quốc với tư cách là một Cường quốc Công nghệ Thông tin (정보 강국 - IT) cùng sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kỹ thuật và xã hội thông tin hóa. Ngoài ra, với tư cách là một thành viên của cộng đồng quốc tế, Hàn Quốc mang tinh thần trách nhiệm hợp tác và cống hiến cho xã hội quốc tế như thế nào.
학습목표: 1. 세계 속에서 정보 강국으로서의 대한민국의 모습을 설명할 수 있다. 2. 대한민국이 국제 사회와 협력하고 국제 사회에 공헌하는 사례를 제시할 수 있다.
Mục tiêu học tập: 1. Có thể giải thích hình ảnh Hàn Quốc là cường quốc thông tin (IT) trên thế giới. 2. Có thể trình bày các ví dụ Hàn Quốc hợp tác và đóng góp cho cộng đồng quốc tế.
생각해 봅시다: 다음의 스마트폰 어플리케이션 중 사용해 본 것이 있는가? 아래의 사례를 참고하여, 스마트폰 어플리케이션 중 한국에서 가장 유용하게 활용하는 것이 무엇인지 말해보고, 그리고 주로 어떤 경우에 사용하는지 말해 보시오. • 이메일 (M), 신한은행 인터넷 뱅킹 ($) • 지하철/버스 노선도 (🚆), 지도 (Google Maps, T-Map 📍) • 인터넷 검색 (🌐), 모바일 메신저 (KakaoTalk 💬)
Hãy suy ngẫm: Bạn đã từng sử dụng những ứng dụng điện thoại nào dưới đây? Hãy chia sẻ ứng dụng hữu ích nhất bạn thường dùng tại Hàn Quốc và dùng trong trường hợp nào: • Email, Internet Banking ngân hàng (신한, 국민...) • Bản đồ xe buýt/tàu điện ngầm, Bản đồ dẫn đường (Google Maps, T-Map, Naver Map) • Tìm kiếm Internet, Ứng dụng nhắn tin di động (KakaoTalk).
기본교재 확인하기: • 사회1 / 4과: 한국의 교통과 통신 → 인터넷, 정보통신기술 (ICT) • 사회1 / 5과: 한국의 대중 매체 → 인터넷, SNS (소셜 네트워크 서비스) • 경제 / 2과: 세계의 주역이 되고 있는 한국 경제 → 무역 강국, 10대 교역품, OECD 개발원조위원회 (DAC)
Kiểm tra giáo trình cơ bản tương ứng: • Xã hội 1 / Bài 4: Giao thông và Thông tin liên lạc Hàn Quốc → Internet, Công nghệ thông tin truyền thông (ICT) • Xã hội 1 / Bài 5: Truyền thông đại chúng Hàn Quốc → Internet, Mạng xã hội SNS • Kinh tế / Bài 2: Kinh tế Hàn Quốc làm chủ thế giới → Cường quốc thương mại, 10 mặt hàng xuất khẩu chủ lực, Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (DAC)
1990년대 중반 이후 한국은 빠르게 정보화 사회로 성장하였다. 과학기술의 발전 속에서 컴퓨터, 통신 분야가 급속하게 성장하면서 국가경쟁력을 갖추어 나갔다. 그 결과 한국의 과학경쟁력은 세계 6위, 기술경쟁력은 세계 13위로 정보 강국으로서의 면모를 갖추게 되었다(2015년 기준). 오늘날 반도체, 휴대폰, 디지털TV 등 정보통신기술(ICT) 관련 산업은 대한민국 산업을 이끌어가는 핵심 분야로 성장하였고, 전체 산업 수출 중 약 30%의 비중을 차지하는 등 우리나라 수출에 크게 기여하고 있다(2014년 기준). 신호등을 제어해 교통체증을 해소하는 교통정보 시스템, 교통카드를 활용해 버스나 전철을 이용하는 교통결제 시스템, 범죄 신고를 일괄적으로 처리하는 범죄 신고 전화 시스템과 같은 정보통신기술을 전 세계로 수출하고 있다.
Từ giữa những năm 1990, Hàn Quốc phát triển nhanh chóng thành Xã hội thông tin. Sự tăng trưởng bứt phá của lĩnh vực máy tính và viễn thông giúp nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia. Năng lực cạnh tranh khoa học xếp thứ 6 thế giới, năng lực kỹ thuật xếp thứ 13 thế giới (năm 2015). Ngày nay, các ngành công nghiệp ICT như Bán dẫn (반도체), Điện thoại di động (휴대폰), TV kỹ thuật số là ngành cốt lõi đóng góp tới 30% tổng kim ngạch xuất khẩu. Hàn Quốc còn xuất khẩu công nghệ sang các nước như: Hệ thống thông tin giao thông điều khiển đèn tín hiệu, Hệ thống thanh toán thẻ giao thông xe buýt/tàu điện, Hệ thống cuộc gọi báo án tội phạm...
한국은 특히 스마트폰, 인터넷 등의 분야에서 높은 국가경쟁력을 가지고 있다. 한국 제조사가 만든 스마트폰은 세계 시장에서 34%의 점유율을 차지하여 1위를 기록하고 있다(2014년 기준). 한국의 초고속인터넷 품질과 무선인터넷속도는 세계 1위(2012년 기준), 스마트폰 보급률은 세계 2위로(2013년 기준), 언제 어디서든 인터넷에 접속해 필요한 자료를 검색하고, 다른 사람과 소통할 수 있게 되었다. 한국의 전자정부 서비스는 UN 전자정부평가에서 세계 1위를 차지하여 세계 각국의 벤치마킹 대상이 되고 있다. 한국의 전자정부 서비스를 통해 가족관계증명서와 같은 각종 증명서 발급이나 민원 신청 등을 집 안에서 손쉽게 할 수도 있다.
Hàn Quốc có sức cạnh tranh vượt trội về điện thoại thông minh và Internet: Điện thoại do các tập đoàn Hàn Quốc (Samsung, LG) sản xuất chiếm 34% thị phần thế giới (đứng thứ 1 thế giới năm 2014). Tốc độ Internet không dây và chất lượng Internet tốc độ cao đứng thứ 1 thế giới, tỷ lệ sở hữu smartphone đứng thứ 2 thế giới. Dịch vụ Chính phủ điện tử (전자정부) của Hàn Quốc đạt thứ 1 thế giới theo đánh giá của Liên Hợp Quốc (UN), trở thành mô hình chuẩn cho nhiều nước học tập. Nhờ Chính phủ điện tử, người dân có thể in Giấy chứng nhận quan hệ gia đình, đăng ký hành chính công ngay tại nhà.
대한민국 돋보기 - 생활민원을 손쉽게 해결하는 민원24 (정부24): 민원24는 국민 누구나 행정기관을 방문하지 않고 인터넷을 통해 언제 어디서나 민원을 안내받고, 신청하고, 열람하고 발급받을 수 있도록 한 전자민원 서비스이다. 민원24 홈페이지에 접속하면 주민등록등본 발급, 전입신고, 납세증명서 발급 등의 민원을 시청, 군청, 구청, 주민센터 등의 기관을 직접 방문할 필요 없이 손쉽게 처리할 수 있다. 민원24 홈페이지에서는 이사, 사망, 자동차, 부동산, 취업·창업 등 일상생활에서 발생하는 일들과 관련된 민원들을 한꺼번에 처리할 수 있도록 묶어서 안내하는 민원패키지 서비스와 가족·건강, 세금, 연금, 범칙금, 자동차 등 일상생활에 유용한 생활정보를 한 번에 확인할 수 있는 생활정보 서비스를 제공하고 있다.
Tìm hiểu sâu - Giải quyết thủ tục hành chính tại nhà qua Minwon24 (hiện là Gov24 정부24): Minwon24 (민원24) là dịch vụ hành chính công điện tử cho phép người dân xin cấp, tra cứu, đăng ký thủ tục hành chính qua Internet mọi lúc mọi nơi mà không cần đến cơ quan hành chính. Chỉ cần truy cập website là có thể in Trích lục hộ khẩu (주민등록등본), Đăng ký chuyển trọ (전입신고), Giấy chứng nhận nộp thuế (납세증명서) mà không cần trực tiếp tới Ủy ban quận/phường (주민센터). Website hỗ trợ trọn gói thủ tục chuyển nhà, mua xe, đất đai, xin việc, kết hôn...
대한민국은 2009년 11월 경제협력개발기구(OECD)의 개발원조위원회(DAC)에 가입하는 등 원조공여국으로서 국제사회에서 활발하게 활동하고 있다. 2014년을 기준으로 한국이 지원하고 있는 공적개발원조(ODA)는 약 18억 달러에 달한다. 공적개발원조는 현금 지원, 물자 지원, 인프라 구축, 전문가 파견, 연수생 초청 등 다양한 방식으로 이루어진다. 지리적으로 가까운 아시아의 여러 나라에 대한 지원이 가장 많으며, 분야별로는 보건의료, 교육, 정보통신 등에서 활발하게 지원이 이루어지고 있다.
Tháng 11 năm 2009, Hàn Quốc gia nhập Ủy ban Hỗ trợ Phát triển OECD (DAC), chính thức trở thành Nước Viện Trợ (원조공여국) hoạt động tích cực trên trường quốc tế. Tính đến năm 2014, khoản Hỗ trợ Phát triển Chính thức (ODA) Hàn Quốc tài trợ đạt khoảng 1.8 tỷ USD. Hỗ trợ ODA được thực hiện bằng nhiều hình thức: viện trợ tiền mặt, vật tư, xây dựng hạ tầng, cử chuyên gia, mời tu nghiệp sinh... Châu Á là vùng nhận viện trợ lớn nhất, tập trung vào y tế, giáo dục và công nghệ thông tin.
세네갈의 마을에 우물을 파고 식수를 공급하는 수도관을 설치한 사업, 시리아 내전으로 인해 가족과 집을 잃고 떠도는 난민이 머물 컨테이너 집을 짓고 아이들을 위한 태권도 교실을 운영하는 사업, 모로코의 청소년에게 자동차 기술을 가르쳐 취업을 돕고 여성의 사회진출을 돕는 사업, 네팔의 교사를 대상으로 특수교사 연수를 실시하는 사업 등이 공적개발원조의 다양한 모습이다. 2004년부터는 기존의 방식 외에도 경제발전 경험 공유사업(KSP)을 통해 한국의 경제발전 노하우를 공유하는 것을 통해 국제사회 발전에도 기여하고 있다.
Các ví dụ về viện trợ ODA của Hàn Quốc: Đào giếng lắp đường ống nước sạch ở Senegal, dựng nhà container & dạy võ Taekwondo cho trẻ em người tị nạn chiến tranh Syria, dạy nghề sửa chữa ô tô giúp thanh niên/phụ nữ Morocco xin việc, đào tạo giáo viên giáo dục đặc biệt ở Nepal... Ngoài ra từ năm 2004, Hàn Quốc triển khai Chương trình Chia sẻ Kinh nghiệm Phát triển Kinh tế (KSP) để truyền đạt bí quyết phát triển kinh tế cho các nước đang phát triển.
대한민국 탐구탐구 - 개발도상국의 발전을 돕는 한국국제협력단(코이카, KOICA): 한국국제협력단(Korea International Cooperation Agency, KOICA)은 개발도상국의 경제, 사회 발전을 지원하고, 국제협력을 증진시키고자 만들어진 기관이다. 한국국제협력단에서는 개발도상국이 빈곤에서 벗어나 경제성장을 이룰 수 있도록 다양한 지원을 한다. 예를 들어, 탄자니아에서 추진하고 있는 '새마을 제로 헝거(zero hunger) 커뮤니티 프로젝트'에서는 노동에 참여한 마을 주민들에게 일당으로 식량을 지급해 배고픔을 겪지 않고 자립할 수 있도록 돕는다. 또한, 프로젝트가 끝난 이후에는 마을 주민들이 자체적으로 물건을 만들어 내는 사업을 할 수 있도록 지원한다. 알아두기: • 원조공여국: 다른 나라에 물품이나 돈 등의 원조(도움)를 제공하는 나라 (원조수혜국: 도움을 받는 나라) • 공적개발원조 (ODA): 한 국가의 공공기관이 개발도상국의 경제개발과 복지향상을 목적으로 제공하는 원조
Tìm hiểu sâu - Cơ quan Hợp tác Quốc tế Hàn Quốc (KOICA): KOICA (Korea International Cooperation Agency) là cơ quan nhà nước thành lập nhằm hỗ trợ phát triển kinh tế xã hội cho các nước đang phát triển. KOICA triển khai dự án giúp xóa đói giảm nghèo, ví dụ như Dự án 'Cộng đồng Phong trào Saemaeul Zero-Hunger' tại Tanzania chi trả lương thực cho người dân tham gia lao động để họ tự lập vượt qua nạn đói. Thuật ngữ: • 원조공여국 (Nước viện trợ): Quốc gia cung cấp viện trợ tiền mặt/vật tư cho nước khác (trái ngược với 원조수혜국 Nước nhận viện trợ). • 공적개발원조 (ODA): Khoản viện trợ do cơ quan công quyền phát động nhằm phát triển kinh tế & nâng cao phúc lợi cho các nước đang phát triển.
정리하기: 1. 세계 속의 정보 강국, 대한민국: • 과학기술의 발전 속에서 국가 경쟁력 확보 • 정보통신기술(ICT) 관련 산업을 전 세계로 수출 • ICT 산업의 발전에 따라 우리의 삶이 편리하게 변화 (민원24, 전자정부 등) 2. 국제사회와 협력하는 대한민국: • 원조수혜국에서 원조공여국으로 전환한 유일한 사례 • 공적개발원조(ODA), 경제발전경험 공유사업(KSP) 등을 통해 국제사회에 기여
Ôn tập: 1. Hàn Quốc - Cường quốc Công nghệ Thông tin thế giới: • Nâng cao sức cạnh tranh quốc gia nhờ khoa học kỹ thuật phát triển • Xuất khẩu các ngành công nghiệp ICT (bán dẫn, smartphone, giao thông thông minh) ra toàn thế giới • Đời sống nhân dân trở nên tiện lợi nhờ ICT (in giấy tờ qua Minwon24, Chính phủ điện tử) 2. Hàn Quốc Hợp tác với Cộng đồng Quốc tế: • Trường hợp duy nhất trên thế giới chuyển từ Nước nhận viện trợ thành Nước viện trợ (원조수혜국 → 원조공여국) • Đóng góp cho thế giới thông qua ODA và Chương trình chia sẻ kinh nghiệm KSP.
문제풀기: 1. 정보통신기술(ICT)의 발전에 따른 변화가 아닌 것을 고르시오. ① 스마트폰 보급률이 떨어졌다. (x, 정답! ① - 스마트폰 보급률은 세계 2위로 매우 높음) ② 가족관계증명서를 인터넷으로 발급받을 수 있다. ③ 인터넷과 홈쇼핑 등을 통해 상품을 구입할 수 있다. ④ 스마트폰 어플리케이션으로 은행 업무를 볼 수 있다. 2. 다음의 ( 괄호 )에 공통으로 들어갈 알맞은 말을 쓰시오. ( 공적개발원조 / ODA )은/는 한 국가의 공공기관이 개발도상국의 경제개발과 복지향상을 목적으로 제공하는 원조를 말한다. 한국은 국제사회 발전에 기여하기 위하여 2014년을 기준으로 약 18억 달러의 ( 공적개발원조 / ODA )을/를 지원하고 있다.
Luyện tập: 1. Câu nào KHÔNG PHẢI là sự thay đổi do phát triển Công nghệ Thông tin (ICT)? ① Tỷ lệ sở hữu smartphone bị sụt giảm (x, Đáp án đúng! ① — Tỷ lệ sở hữu smartphone ở Hàn Quốc đứng thứ 2 thế giới). ② In Giấy chứng nhận quan hệ gia đình qua Internet. ③ Mua hàng qua Internet và Home Shopping. ④ Làm giao dịch ngân hàng bằng ứng dụng di động. 2. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ( Hỗ trợ Phát triển Chính thức 공적개발원조 / ODA ) là khoản viện trợ do cơ quan công quyền cung cấp nhằm phát triển kinh tế & nâng cao phúc lợi cho các nước đang phát triển. Hàn Quốc hỗ trợ khoảng 1.8 tỷ USD ODA tính đến năm 2014.