← Chương trình KIIP / KIIP 5 (Lớp 5 - Nâng cao)

📘 Bài 17: Tài Chính & Quản Lý Tài Sản 제17단원: 금융과 자산관리

🐢 🐇 0.85×
🇰🇷
🇻🇳
KIIP 5 Nâng Cao Trang 73

한국인의 평균 수명이 늘어나고 사회가 고령화되면서 노후를 대비하는 일이 점점 더 중요해지고 있다. 노후를 대비하는데 있어서 가장 중요한 부분이 경제적인 안정인데 이를 위해서는 은행을 비롯한 금융기관을 통한 자산 관리 방법에 대해 이해할 필요가 있다. 이번 차시에서는 한국에서의 전반적인 자산관리방법에 대해 살펴보게 될 것이다.

Khi tuổi thọ trung bình của người Hàn Quốc kéo dài và xã hội ngày càng già hóa, việc chuẩn bị cho tuổi già (노후 대비) trở nên ngày càng quan trọng. Phần quan trọng nhất khi chuẩn bị cho tuổi già là ổn định về mặt kinh tế, do đó cần phải hiểu rõ các phương pháp Quản lý tài sản (자산 관리) thông qua các ngân hàng và tổ chức tài chính. Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu tổng quan về phương pháp quản lý tài sản tại Hàn Quốc.

학습목표: 1. 은행에서의 예금 및 대출에 대해 이해하고 보험에 대해 설명할 수 있다. 2. 노후 대비 및 자산 관리 방법으로 예금, 주식, 부동산, 채권의 차이에 대해 설명할 수 있다.

Mục tiêu học tập: 1. Có thể hiểu về tiền gửi tiết kiệm và khoản vay tại ngân hàng, giải thích được về bảo hiểm. 2. Có thể giải thích sự khác biệt giữa Tiền gửi (예금), Cổ phiếu (주식), Bất động sản (부동산) và Trái phiếu (채권) với tư cách là các phương pháp quản lý tài sản chuẩn bị cho tuổi già.

생각해 봅시다: 그림은 개인의 일생 동안 소득과 지출이 일반적으로 어떻게 변화하는지를 나타낸 소득 지출 곡선이다. 여러분은 지금 어느 단계에 해당하는지, 여러분의 지출에서 가장 큰 비중을 차지하는 것은 무엇인지 그리고 노후를 위해 여러분은 어떤 준비를 하고 있는지 말해 보시오. • [생애 주기별 수입과 지출 (Chu kỳ sinh ngộ thu nhập và chi tiêu)]: - 20대 (Xã hội khởi nghiệp / Tạo lập tài sản): Học phí (`학학금`), Mua sắm (`소비`), Chi phí kết hôn (`결혼비용`), Tiền thuê nhà Jeonse (`전세자금`) - 30대 (Gia đình hình thành / Tăng trưởng tài sản): Thiết kế tài chính (`재무설계`), Mua nhà (`주택구입`), Tiền giáo dục con (`자녀교육비`), Quản lý sức khỏe (`건강관리`) - 40대~50대 (Chuẩn bị tuổi già / Hỗ trợ tài sản): Chi phí giáo dục con tăng vọt (`자녀교육비 급증`), Thay đổi thiết kế tài chính, Du lịch, Mở rộng đổi nhà (`주택교환·확대`) - 60대~90대 (Thừa kế & Thừa kế tài sản): Thừa kế (`상속`), Cho tặng (`증여`), Ủy thác (`신탁`), Quản lý sức khỏe (`건강관리`).

Hãy suy ngẫm: Sơ đồ chu kỳ sống thể hiện sự biến động giữa Thu nhập (`수입`) và Chi tiêu (`지출`) của mỗi người qua từng độ tuổi: • Thập niên 20 (Khởi nghiệp): Thu nhập thấp hơn chi tiêu (học phí, tiền cưới, thuê nhà Jeonse). • Thập niên 30~40 (Gia đình lập nghiệp): Thu nhập vượt chi tiêu (mua nhà, nuôi con). • Thập niên 50 (Chuẩn bị tuổi già): Chi phí giáo dục con đỉnh điểm. • Thập niên 60 trở đi (Nghỉ hưu): Chi tiêu vượt thu nhập (cần nguồn tài sản tiết kiệm/hưu trí tích lũy từ trước).

기본교재 확인하기: • 경제 / 27과: 금융 기관 이용하기 → 은행, 계좌, 주식, 채권, 보험

Kiểm tra giáo trình cơ bản tương ứng: • Kinh tế / Bài 27: Sử dụng Tổ chức tài chính → Ngân hàng (`은행`), Tài khoản (`계좌`), Cổ phiếu (`주식`), Trái phiếu (`채권`), Bảo hiểm (`보험`)

KIIP 5 Nâng Cao Trang 74

은행을 비롯한 금융기관에서 하는 주된 업무는 예금과 대출이다. 예금은 자신의 돈을 은행에 맡기고 이자를 받는 것을 말한다. 보통 은행에서 본인 이름의 계좌를 만들면 통장과 카드를 받고 금융거래를 할 수 있다. 카도로는 현금인출기(ATM)를 이용할 수 있으며 최근에는 폰뱅킹이나 인터넷 뱅킹을 통해 간편하게 은행 업무를 보는 경우가 많다. 하지만 금융 거래의 경우 계좌번호나 비밀번호 등의 정보가 유출되지 않도록 주의해야 한다.

Nghiệp vụ chính của Ngân hàng (`은행`) và các tổ chức tài chính là Tiền gửi (`예금`) và Khoản vay (`대출`). • Tiền gửi (`예금`): Gửi tiền vào ngân hàng và nhận tiền lãi (`이자`). Mở tài khoản cá nhân nhận Sổ tài khoản (`통장`) và Thẻ ATM (`카드`) giao dịch qua Internet Banking / Smart Banking. Chú ý tuyệt đối bảo mật Số tài khoản và Mật khẩu giao dịch ngân hàng.

대출은 은행에서 돈을 빌리는 것으로 주로 주택 구입이나 전세 자금 마련, 사업 확장 등 목돈이 필요할 때 이용하게 된다. 대출을 할 때는 금리가 무척 중요한데 금리에 따라 갚을 돈의 크기가 달라지기 때문이다. 한국 정부는 서민이나 신혼부부, 결혼 이민자 가족 등이 보다 낮은 금리로 대출받을 수 있게 지원하고 있다. 또한 자신의 평소 은행 거래 실적이나 주택 등 담보 자산에 따라 더 낮은 금리로 대출을 받을 수도 있다. (예: 정부 보증 서민 대출 '햇살론')

• Khoản vay (`대출`): Vay tiền ngân hàng khi cần khoản tiền lớn (`목돈`) như mua nhà, thuê nhà Jeonse, mở rộng kinh doanh. Lãi suất (`금리`) là yếu tố quan trọng nhất. Chính phủ Hàn Quốc có các gói vay ưu đãi lãi suất thấp hỗ trợ người thu nhập thấp, vợ chồng mới cưới, gia đình kết hôn di trú (`햇살론`). Điểm uy tín giao dịch và Tài sản thế chấp (`담보자산`) quyết định mức lãi suất vay.

보험은 미래의 위험에 대비하는 방법으로 평소에 조금씩 보험료를 내고 위기에 처했을 때 약속된 보험금을 받아 어려움을 해결하는 것이다. 보험은 크게 손해보험과 생명보험으로 나눌 수 있다. • 손해보험: 물건이나 재산 등의 손해에 대비하는 것으로 대표적인 것이 바로 자동차 보험이다. 한국에서는 운전을 하려면 자동차 보험을 의무적으로 들어야 하는데 이를 통해 자동차 사고가 났을 때 재산상 피해를 줄일 수 있다. • 생명보험: 사람의 신체나 생명의 위험에 대비하는 것으로 암보험이나 의료비 실손보험이 대표적이다. 암보험은 만약 암에 걸렸을 때 암 치료에 들어가는 비용을 지급받게 된다. 의료비 실손보험은 일정 금액 이상의 비용이 들어가는 병원비, 약값 등을 보험료로 해결하는 것이다. 보험은 가입했다가 해지하면 손해를 볼 수 있기 때문에 신중하게 잘 살펴보고 가입할 필요가 있다.

Bảo hiểm (`보험`) là phương pháp phòng ngừa rủi ro tương lai. Đóng phí bảo hiểm (`보험료`) hàng tháng để nhận tiền bảo hiểm (`보험금`) khi gặp sự cố. • Bảo hiểm tổn thất (`손해보험`): Bảo vệ tài sản. Ví dụ Bảo hiểm ô tô (`자동차 보험`) là bắt buộc khi lái xe tại Hàn Quốc. • Bảo hiểm nhân thọ & sức khỏe (`생명보험`): Bảo vệ cơ thể con người. Ví dụ Bảo hiểm ung thư (`암보험`), Bảo hiểm chi trả thực tế viện phí (`의료비 실손보험` - chi trả tiền khám chữa bệnh, tiền thuốc thực tế). Lưu ý: Hủy hợp đồng bảo hiểm giữa chừng (`해지`) sẽ bị thiệt hại tài chính.

대한민국 돋보기 - 한국에서의 금융 보안: OTP 카드와 공인인증서: 최근 인터넷이나 스마트폰 등을 이용한 거래가 늘어나면서 보안이 매우 중요해졌다. 한국에서는 공인인증서 제도와 OTP 카드 등을 이용하여 보안을 강화하고 있다. 공인인증서는 전자거래를 하는 사람의 신분을 확인할 때 사용된다. 공인인증서를 개인 컴퓨터나 USB에 넣어두면 전자거래를 할 때 비밀번호를 입력하여 자신임을 증명할 수 있다. OTP 카드는 은행을 통해 발급받을 수 있으며 은행 등의 사이트에 로그인할 때마다 일회용 비밀번호를 만들어 보안을 강화해 준다.

Tìm hiểu sâu - Bảo mật tài chính tại Hàn Quốc: Thẻ OTP & Chứng thư số xác thực (`공인인증서` / `정품인증`): Giao dịch ngân hàng qua Internet/Smartphone cần bảo mật cao. Chứng thư số xác thực (`공인인증서` / hiện là 공동인증서) dùng để xác nhận danh tính điện tử. Thẻ OTP (`OTP 카드`) tạo mã mật khẩu 1 lần tự động đổi mỗi lần đăng nhập giao dịch.

KIIP 5 Nâng Cao Trang 75

오늘날 사람들의 평균 수명이 늘어나면서 안정된 노후를 위해 자산을 관리하는 일이 더욱 중요해졌다. 자산관리의 가장 기본적인 방법은 예금이다. 예금은 은행에 자신의 돈을 맡기고 그 대가로 일정한 이자를 받는 것이다. 원금과 이자가 보장되기 때문에 가장 안전한 자산 관리 방법이지만, 최근 금리가 낮아 이익은 그리 크지 않은 편이다.

Do tuổi thọ trung bình tăng lên, Quản lý tài sản (`자산관리`) để chuẩn bị cho tuổi già an toàn ngày càng quan trọng. • Tiền gửi tiết kiệm (`예금`): Gửi tiền vào ngân hàng nhận tiền lãi. Được bảo toàn tiền gốc và tiền lãi (`원금과 이자 보장`), là kênh an toàn nhất nhưng mức lãi suất thấp nên lợi nhuận nhỏ.

예금보다 위험부담은 크지만 더 큰 수익을 얻기 위해 주식이나 부동산 등에 투자할 수도 있다. 주식 투자는 증권사를 통해 어떤 회사의 주식을 구입하는 것이다. 자신이 투자한 회사가 경영을 잘 해서 이익을 많이 남기면 주가가 올라가고 배당금도 받을 수 있다. 또한 직접 회사의 주식을 사지 않더라도 은행이나 증권사에서 판매하는 펀드에 가입하여 간접적으로 투자할 수도 있다. 부동산 투자는 상가나 아파트 등의 건물이나 토지를 구입하는 투자 방식이다. 자신의 부동산을 다른 사람이 사용할 수 있도록 빌려 주면 일정한 임대료를 받을 수 있고, 이후 부동산의 가격이 올랐을 때 부동산을 팔면 그 만큼의 차익을 얻을 수 있다.

Các kênh đầu tư sinh lời cao hơn (chấp nhận rủi ro 위험부담): • Cổ phiếu (`주식`): Mua cổ phiếu của công ty qua công ty chứng khoán (`증권사`). Công ty kinh doanh tốt thì Giá cổ phiếu (`주가`) tăng và nhận Cổ tức (`배당금`). Hoặc đầu tư gián tiếp qua Quỹ đầu tư (`펀드`). • Bất động sản (`부동산`): Mua nhà cửa, đất đai, nhà thương mại. Nhận Tiền cho thuê (`임대료`) hàng tháng và hưởng Lợi nhuận chênh lệch giá (`시세 차익`) khi bán ra.

채권은 정부나 기업 등이 돈이 필요할 때 다수의 사람들을 대상으로 발행하는 증서이다. 채권을 구입하면 일정 기간이 지난 후에 원금과 약속한 이자를 받을 수 있다. 또한 채권 가격은 늘 변하기 때문에 쌀 때 사놓은 채권을 가격이 비쌀 때 팔면 그 만큼의 차익을 얻을 수 있다. 채권은 회사에서 발행한 회사채와 국가에서 발행한 국채로 나눌 수 있는데 특히 국가에서 발행한 채권은 수익률은 비교적 낮지만 안정적이라는 장점이 있다. 자산별 수익률 및 위험부담 비교: • 예금: 수익률 [매우 낮음] / 위험부담 [매우 낮음] • 주식 및 부동산: 수익률 [높음] / 위험부담 [높음] • 채권: 수익률 [낮음] / 위험부담 [낮음]

• Trái phiếu (`채권`): Giấy chứng nhận vay nợ do Chính phủ (Trái phiếu chính phủ `국채`) hoặc Doanh nghiệp (Trái phiếu doanh nghiệp `회사채`) phát hành. Trái phiếu cam kết trả lại tiền gốc và tiền lãi cố định sau thời hạn. Trái phiếu chính phủ có độ an toàn rất cao. Bảng so sánh Lợi nhuận (`수익률`) & Rủi ro (`위험부담`): • Tiền gửi tiết kiệm (예금): Lợi nhuận [Rất thấp] / Rủi ro [Rất thấp - An toàn nhất] • Cổ phiếu & Bất động sản (주식/부동산): Lợi nhuận [Cao] / Rủi ro [Cao] • Trái phiếu (채권): Lợi nhuận [Thấp] / Rủi ro [Thấp].

대한민국 돋보기 - 급여 통장을 만들면 혜택이 있어요: 상점에서 단골손님에게 좋은 대우를 하듯이 개인이 어떤 은행을 주거래 은행으로 정하면 보다 많은 혜택을 받을 수 있다. 일반적으로 직장인이 주거래 은행을 만드는 가장 좋은 방법은 급여 통장을 만드는 것이다. 한국의 은행에서는 보통 급여 통장을 만들게 되면 이체 수수료, 출금 수수료를 받지 않거나, ATM 수수료도 할인해 주는 경우가 많다. 특히 급여 통장을 가진 개인에게 우대금리를 제공하는 예금이나 대출 상품을 제공하는 경우도 있어서 처음에 급여 통장을 만들 때 이것저것 잘 따져볼 필요가 있다.

Tìm hiểu sâu - Lợi ích khi mở Tài khoản nhận lương (`급여 통장`): Mở tài khoản nhận lương tại Ngân hàng giao dịch chính (`주거래 은행`) giúp được miễn phí chuyển tiền (`이체 수수료`), miễn phí rút tiền ATM, và được hưởng Lãi suất ưu đãi (`우대금리`) khi gửi tiết kiệm hoặc vay tiền ngân hàng.

KIIP 5 Nâng Cao Trang 76

정리하기: 1. 은행업무와 보험: • 예금: 은행에서 계좌만들기, 폰뱅킹, 인터넷뱅킹 이용 • 대출: 금리 고려, 정부 지원 확인, 은행 거래 실적이나 담보 확인 • 보험: 미래의 위험에 대비 (사회보험, 손해보험, 생명보험) 2. 한국에서 돈 관리하기 (자산관리): • 예금: 은행에 돈을 맡기고 이자를 받음 (가장 안전함) • 주식: 주식을 구입하여 주주가 됨, 주가 상승 차익 및 배당금 받음 • 부동산: 상가/아파트 구입 후 임대료 수익 및 시세 차익 • 채권: 정부나 기업의 채권 구입, 약속된 이자 받음

Ôn tập: 1. Nghiệp vụ Ngân hàng & Bảo hiểm: • Tiền gửi (`예금`): Mở tài khoản, sử dụng Internet/Smart Banking • Khoản vay (`대출`): Cân nhắc lãi suất (`금리`), ưu đãi chính phủ, thế chấp (`담보`) • Bảo hiểm (`보험`): Phòng ngừa rủi ro tương lai (Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm tổn thất, Bảo hiểm nhân thọ). 2. Quản lý tài sản tại Hàn Quốc (`자산관리`): • Tiền gửi tiết kiệm (`예금`): Gửi ngân hàng nhận lãi (an toàn nhất) • Cổ phiếu (`주식`): Mua cổ phiếu thành cổ đông, hưởng chênh lệch giá & cổ tức • Bất động sản (`부동산`): Mua nhà/đất nhận tiền thuê & chênh lệch giá khi bán • Trái phiếu (`채권`): Mua trái phiếu chính phủ/doanh nghiệp nhận lãi cam kết.

문제풀기: 1. 다음의 ( 괄호 )에 들어갈 알맞은 말을 쓰시오. 은행 업무에는 돈을 맡기는 ( ㉠ 예금 )(와/과) 돈을 빌리는 ( ㉡ 대출 )(이/가) 있다. 평소에 조금씩 돈을 내서 미래의 큰 위험에 대비하는 것을 ( ㉢ 보험 )(이/라고) 한다. 2. 자산관리 방법의 특징을 바르게 연결하시오. ① 예금 • • ㉠ 은행에 계좌를 만들어 돈을 맡기는 것 ② 보험 • • ㉡ 회사의 주주로 투자에 참여하는 것 (주식투자) ③ 주식투자 • • ㉢ 미래의 위험에 대비하는 것 → 정답: ①-㉠, ②-㉢, ③-㉡

Luyện tập: 1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Nghiệp vụ ngân hàng gồm việc gửi tiền vào ( ㉠ Tiền gửi 예금 ) và việc vay tiền ra ( ㉡ Khoản vay 대출 ). Việc đóng tiền hàng tháng để phòng ngừa rủi ro lớn trong tương lai gọi là ( ㉢ Bảo hiểm 보험 ). 2. Nối phương pháp Quản lý tài sản với đặc điểm tương ứng: ① Tiền gửi tiết kiệm (예금) → ㉠ Mở tài khoản tại ngân hàng gửi tiền vào ② Bảo hiểm (보험) → ㉢ Phòng ngừa rủi ro trong tương lai ③ Đầu tư cổ phiếu (주식투자) → ㉡ Trở thành cổ đông công ty tham gia đầu tư.