← Chương trình KIIP / KIIP 5 (Lớp 5 - Nâng cao)

📘 Bài 15: Thể Chế Kinh Tế Của Hàn Quốc 제15단원: 대한민국의 경제 체제

🐢 🐇 0.85×
🇰🇷
🇻🇳
KIIP 5 Nâng Cao Trang 65

대한민국은 개인의 선택과 자유로운 경제 활동을 보장하는 시장경제체제를 추구하면서 경제적으로 풍요로운 생활을 누리게 되었다. 특히 대한민국 정부는 시장 경제 체제에서 발생할 수 있는 여러 가지 문제를 보완하는 역할을 하며 경제적 약자들도 희망을 가질 수 있는 사회를 만들기 위해 노력하고 있다. 이번 차시에서는 대한민국에서 경제가 운영되는 전반적인 틀에 대해 살펴보게 될 것이다.

Đại Hàn Dân Quốc theo đuổi Thể chế Kinh tế Thị trường (시장경제체제) bảo đảm sự lựa chọn của cá nhân và hoạt động kinh tế tự do, từ đó đạt được đời sống kinh tế sung túc. Đặc biệt, Chính phủ Hàn Quốc đóng vai trò khắc phục các mặt hạn chế của nền kinh tế thị trường, nỗ lực tạo dựng một xã hội nơi những người yếu thế về kinh tế (경제적 약자) cũng có hy vọng vươn lên. Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu khuôn khổ tổng thể vận hành nền kinh tế Hàn Quốc.

학습목표: 1. 시장경제체제의 특징을 말할 수 있다. 2. 한국에서 나타나는 시장 경제의 모습과 경제 민주화에 대해 설명할 수 있다.

Mục tiêu học tập: 1. Có thể nêu được đặc điểm của Thể chế Kinh tế Thị trường. 2. Có thể giải thích biểu hiện của nền kinh tế thị trường và Dân chủ hóa Kinh tế (경제 민주화) tại Hàn Quốc.

생각해 봅시다: 다음은 OO국 헌법에 나타난 경제 조항에 대한 대화이다. 이 나라와 같은 방식으로 경제를 운영할 때 어떤 문제가 생길 수 있을지를 한국과 비교해서 말해 보시오. • OO국 헌법 경제 관련 조항: - 제20조: 모든 생산 수단은 국가가 소유한다. - 제21조: 국가 소유는 전체 인민의 소유이다. - 제23조: 우리나라의 인민 경제는 계획 경제이다. - 제34조: 우리나라에서 무역은 국가가 실시한다. (→ 계획경제체제의 문제점: 개인의 경제적 자유와 창의성 부재, 생산성 저하)

Hãy suy ngẫm: Dưới đây là các điều khoản kinh tế trong Hiến pháp của quốc gia OO (Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung). So sánh với Hàn Quốc để thảo luận những bất cập khi vận hành kinh tế theo cách này: • Điều khoản Hiến pháp nước OO: - Điều 20: Mọi tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước. - Điều 21: Sở hữu nhà nước là sở hữu của toàn dân. - Điều 23: Nền kinh tế nhân dân là nền Kinh tế Kế hoạch. - Điều 34: Thương mại do nhà nước độc quyền thực hiện. (→ Hạn chế của Kinh tế Kế hoạch: Triệt tiêu tự do và tính sáng tạo cá nhân, sản xuất trì trệ thiếu động lực).

기본교재 확인하기: • 경제 / 25과: 경제 성장, 한강의 기적 → 한국의 1인당 국민소득 증가

Kiểm tra giáo trình cơ bản tương ứng: • Kinh tế / Bài 25: Tăng trưởng kinh tế, Kỳ tích sông Hán → Tăng trưởng thu nhập bình quân đầu người Hàn Quốc

KIIP 5 Nâng Cao Trang 66

경제활동에 참여하는 사람들은 여러 가지 고민을 한다. 어떤 일을 해서 돈을 벌까? 돈을 벌면 얼마나 쓰고 얼마나 저축할까? 이 돈으로 어떤 물건을 살까? 자원은 한정되어 있는데 인간의 욕구는 그보다 크기 때문에 인간은 늘 경제 문제에 직면하게 된다. 이러한 경제 문제를 해결하는 방식은 크게 '계획경제체제'와 '시장경제체제'로 나누어 볼 수 있다. 계획경제체제에서는 정부가 경제 활동 전반을 계획하고 통제한다. 반면 시장경제체제에서는 개인이 각자의 이익을 추구하도록 개인의 자유를 최대한 보장한다. 한국은 기본적으로 시장경제체제를 받아들이고 있으며 이는 대한민국 헌법에 잘 나타나 있다.

Những người tham gia hoạt động kinh tế luôn đứng trước các lựa chọn: Làm công việc gì để kiếm tiền? Kiếm được tiền thì tiêu bao nhiêu, tiết kiệm bao nhiêu? Dùng tiền này mua hàng hóa gì? Vì tài nguyên có hạn mà nhu cầu của con người lại vô hạn nên con người luôn phải đối mặt với các bài toán kinh tế. Các cách giải quyết bài toán kinh tế được chia làm 2 thể chế chính: 1. Thể chế Kinh tế Kế hoạch (`계획경제체제` - như Triều Tiên, Cuba): Nhà nước lên kế hoạch và kiểm soát toàn bộ hoạt động kinh tế. 2. Thể chế Kinh tế Thị trường (`시장경제체제` - như Hàn Quốc, Mỹ, Đức, Nhật): Nhà nước bảo đảm tối đa quyền tự do cá nhân theo đuổi lợi ích của mình.

대한민국 헌법에 나타난 시장 경제 체제: • 헌법 제15조: 모든 국민은 직업 선택의 자유를 가진다. (직업 선택의 자유 보장) • 헌법 제23조: 모든 국민의 재산권은 보장된다. (사유 재산권 보장) • 헌법 제119조 1항: 대한민국의 경제 질서는 개인과 기업의 경제상의 자유와 창의를 존중함을 기본으로 한다. (개인의 자유와 창의 존중) 시장경제체제를 추구하는 한국에서 사람들은 자유롭게 경제활동을 할 수 있다. 예를 들어 각 개인들은 누구나 자신이 원하는 직업을 선택할 수 있다. 또한 사유 재산권이 보장되기 때문에 개인이 열심히 일하면 그 대가가 자신에게 돌아온다. 그래서 대한민국에서 살아가는 개인들은 더욱 열심히 일할 동기를 얻게 되며 자신의 창의성을 한층 더 발휘하게 된다.

Thể chế Kinh tế Thị trường quy định trong Hiến pháp Hàn Quốc: • Điều 15: Mọi công dân có quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp (`직업 선택의 자유`). • Điều 23: Quyền sở hữu tài sản của mọi công dân được bảo đảm (`사유 재산권 보장`). • Điều 119 Khoản 1: Trật tự kinh tế của Hàn Quốc lấy việc tôn trọng sự tự do và sáng tạo của cá nhân và doanh nghiệp làm nền tảng (`개인의 자유와 창의 존중`). Nhờ bảo đảm Quyền sở hữu tài sản tư nhân (`사유 재산권`), người lao động làm việc chăm chỉ sẽ nhận lại thành quả xứng đáng, tạo động lực phát huy tối đa tính sáng tạo.

대한민국 돋보기 - 대한민국과 북한의 경제는 어떻게 달라졌나? 1945년 해방 이후 남북한이 분단되던 무렵에는 남한과 북한의 경제력 차이는 크지 않았다. 오히려 수력발전소나 화학공장 등이 건설되어 있던 북한은 1961년 1인당 국민소득이 124달러로 남한의 82달러보다 앞서 있었다. 그러나 대한민국은 시장경제체제를 받아들이면서 경제 활동을 통제하는 북한을 앞서기 시작했다. 2014년 대한민국의 1인당 국민소득은 약 2만 8천 달러이지만, 북한은 약 1천 3백 달러 안팎으로 남북한의 경제력 차이는 매우 큰 상황이다.

Tìm hiểu sâu - Kinh tế Nam Hàn và Bắc Hàn đã bứt phá khác nhau như thế nào? Năm 1945 sau Giải phóng, khoảng cách kinh tế hai miền không lớn. Năm 1961, nhờ có các nhà máy thủy điện và hóa chất từ trước, thu nhập bình quân đầu người của Bắc Hàn là 124 USD, cao hơn mức 82 USD của Nam Hàn. Tuy nhiên, nhờ áp dụng Thể chế Kinh tế Thị trường, Hàn Quốc đã bứt phá ngoạn mục. Đến năm 2014, thu nhập bình quân đầu người của Hàn Quốc đạt khoảng 28,000 USD, trong khi Bắc Hàn chỉ đạt khoảng 1,300 USD.

KIIP 5 Nâng Cao Trang 67

시장경제체제는 높은 생산성과 효율성을 추구한다. 하지만 시장의 자유로운 경쟁 과정에서 자기 이익을 위해 다른 사람이나 사회에 피해를 주거나 시장 질서를 해치는 모습이 나타나기도 한다. 또한 빈부격차가 심해지면서 경제적 약자들의 어려움이 늘어나는 경우도 발생한다. 이런 문제에 대해 한국에서는 정부가 개입하여 시장경제체제가 잘 작동하도록 돕는 역할을 한다.

Nền kinh tế thị trường mang lại năng suất và hiệu quả cao. Tuy nhiên trong cạnh tranh tự do, có thể xuất hiện các hành vi vì lợi ích riêng mà gây thiệt hại cho xã hội, làm tổn hại trật tự thị trường, hoặc khoảng cách giàu nghèo (`빈부격차`) gia tăng làm người yếu thế gặp khó khăn. Do đó, Chính phủ Hàn Quốc can thiệp điều tiết để nền kinh tế thị trường hoạt động lành mạnh.

대한민국 헌법의 경제민주화: • 헌법 119조 2항: 국가는 균형 있는 국민경제의 성장 및 안정과 적정한 소득의 분배를 유지하고, 시장의 지배와 경제력의 남용을 방지하며, 경제 주체간의 조화를 통한 경제의 민주화를 위하여 경제에 관한 규제와 조정을 할 수 있다. 정부의 역할: 첫째, 정부는 법이나 제도를 통해 경제활동 과정에서 사회적으로 피해를 주는 행위를 막는다. (예: 오염 물질을 배출해 환경을 오염시킨 기업에 벌금이나 형벌 부과) 둘째, 정부는 시장에서 공정한 경쟁이 유지되도록 힘쓴다. 특히 공정거래위원회는 독과점 기업 등 특정 기업이 자신의 힘을 이용해서 다른 기업이나 소비자에게 피해를 주는 경우 이를 강력하게 규제하는 역할을 한다. 셋째, 한국 정부는 다양한 복지 정책을 통해 경제적 약자들이 시장 경제에서 소외되지 않도록 노력하고 있다. 저소득층이나 장애인 등 경제적 약자들의 기본적인 권익을 보호한다.

Dân chủ hóa Kinh tế (`경제민주화`) quy định tại Hiến pháp Hàn Quốc (Điều 119 Khoản 2): Nhà nước có quyền điều tiết và điều chỉnh nền kinh tế nhằm duy trì sự tăng trưởng, ổn định và phân phối thu nhập hợp lý, ngăn chặn sự chi phối thị trường và lạm dụng sức mạnh kinh tế. 3 vai trò điều tiết của Chính phủ Hàn Quốc: 1. Ngăn chặn hành vi gây hại cho xã hội (Xử phạt doanh nghiệp xả thải ô nhiễm môi trường). 2. Duy trì cạnh tranh lành mạnh qua **Ủy ban Thương mại Fair Trade (공정거래위원회)**: Răn đe và xử phạt nghiêm các doanh nghiệp độc quyền (`독과점 기업`) lạm dụng quyền lực gây thiệt hại cho người tiêu dùng. 3. Thực thi chính sách phúc lợi bảo vệ người yếu thế về kinh tế (`경제적 약자` - người thu nhập thấp, người khuyết tật) không bị đẩy ra bên lề xã hội.

대한민국 탐구탐구 - 허위 과장 광고와 공정거래위원회: 완전히 다른 얼굴로 바꿔준다는 성형외과, 노화를 방지하고 주름을 펼쳐준다는 화장품, 높은 수익률을 보장한다는 부동산 등의 광고는 대표적인 허위 과장 광고이다. 공정거래위원회는 이런 광고를 하는 기업을 규제하여 소비자가 피해를 입지 않도록 하고 있다. 알아두기: • 독과점: 시장에서 어떤 상품을 하나의 기업 또는 소수의 기업만이 생산, 공급하여 시장을 지배하는 상태 • 공정거래위원회: Cơ quan chính phủ giám sát và xử lý cạnh tranh bất bình đẳng, độc quyền • 규제: Giới hạn không cho vượt quá phạm vi nhất định • 소외: Bị cô lập / Bị bỏ lại phía sau

Tìm hiểu sâu - Quảng cáo sai sự thật & Ủy ban Thương mại Fair Trade: Các quảng cáo phẫu thuật thẩm mỹ đổi mặt hoàn toàn, mỹ phẩm xóa nếp nhăn chống lão hóa tuyệt đối, bất động sản cam kết lợi nhuận siêu cao... là các Quảng cáo sai sự thật / Quảng cáo phóng đại (`허위 과장 광고`). Ủy ban Thương mại Fair Trade (공정거래위원회) xử phạt nghiêm các doanh nghiệp này để bảo vệ người tiêu dùng. Thuật ngữ: • 독과점 (Độc quyền / Độc chiếm thị trường): Tình trạng một hoặc một số ít doanh nghiệp chi phối toàn bộ nguồn cung sản phẩm trên thị trường. • 공정거래위원회: Ủy ban Thương mại Fair Trade Hàn Quốc. • 규제 (Quy chế / Điều tiết): Đặt ra giới hạn pháp lý ngăn chặn hành vi vi phạm. • 소외 (Bị đẩy ra bên lề / Bị bỏ rơi).

KIIP 5 Nâng Cao Trang 68

정리하기: 1. 시장 경제 체제: • 사유 재산권 보장 • 직업 선택의 자유 • 개인의 자유와 창의성 존중 → 개인의 경제활동의 자유를 보장하여 풍요로운 삶 가능 2. 경제 민주화: • 사회적으로 피해를 주는 행위에 대해 법과 제도로 규제 • 독과점 기업 규제와 공정한 경쟁 유지 • 경제적 약자들의 권익 보호 → 시장경제에서 발생하는 문제점 보완

Ôn tập: 1. Thể chế Kinh tế Thị trường: • Bảo đảm quyền sở hữu tài sản tư nhân (`사유 재산권`) • Tự do lựa chọn nghề nghiệp (`직업 선택의 자유`) • Tôn trọng sự tự do và sáng tạo của cá nhân (`자유와 창의`) → Bảo đảm tự do hoạt động kinh tế đem lại đời sống sung túc. 2. Dân chủ hóa Kinh tế: • Dùng pháp luật điều tiết các hành vi gây hại cho xã hội • Kiểm soát doanh nghiệp độc quyền (`독과점`), duy trì cạnh tranh lành mạnh • Bảo vệ quyền lợi người yếu thế về kinh tế (`경제적 약자`) → Khắc phục các mặt hạn chế của nền kinh tế thị trường.

문제풀기: 1. 다음 중 한국의 경제 체제에 대한 설명으로 옳은 것은? ① 계획 경제 체제를 추구한다. (x, 시장 경제 체제) ② 모든 재산은 정부가 소유한다. (x, 사유 재산권 보장) ③ 개인의 자유와 창의를 존중한다. (O, 정답! ③ - 헌법 제119조 1항) ④ 개인의 직업은 국가가 결정한다. (x, 직업 선택의 자유 보장) 2. 다음 <보기>에 있는 용어를 아래의 빈 칸에 알맞게 골라 넣으시오. <보기: 국가의 계획과 통제, 개인의 경제적 자유, 공정거래위원회, 독과점 기업> 시장 경제 체제를 바탕으로 하는 대한민국에서는 ( ㉠ 개인의 경제적 자유 )(을/를) 중요하게 생각하며, 공정한 시장 질서를 유지하도록 노력하는 대표적인 기관으로 ( ㉡ 공정거래위원회 )(이/가) 있다.

Luyện tập: 1. Câu nào ĐÚNG về Thể chế Kinh tế của Hàn Quốc? ① Theo đuổi thể chế kinh tế kế hoạch (x, Thể chế kinh tế thị trường) ② Mọi tài sản thuộc sở hữu nhà nước (x, Bảo đảm quyền sở hữu tư nhân) ③ Tôn trọng sự tự do và sáng tạo của cá nhân (O, Đáp án đúng! ③ — Theo Hiến pháp Điều 119 khoản 1) ④ Nghề nghiệp của cá nhân do nhà nước quyết định (x, Tự do lựa chọn nghề nghiệp). 2. Điền từ thích hợp trong <Ví dụ> vào chỗ trống: Tại Hàn Quốc — quốc gia dựa trên Thể chế Kinh tế Thị trường, ( ㉠ Quyền tự do kinh tế của cá nhân 개인의 경제적 자유 ) được coi trọng, và cơ quan đại diện nỗ lực duy trì trật tự thị trường lành mạnh là ( ㉡ Ủy ban Thương mại Fair Trade 공정거래위원회 ).