LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 8

Bài 8: Món ăn và Nấu nướng

STT
한국어
🎧
베트남어
🎙️ Phát âm
1 고추장 Tương ớt Hàn Quốc
2 간장 Nước tương / Xì dầu
3 된장 Tương đậu nành
4 참기름 Dầu mè / Dầu vừng
5 식초 Giấm
6 고춧가루 Bột ớt
7 Hạt mè / Vừng
8 후추 Hạt tiêu
9 당근을 씻다 Rửa củ cà rốt
10 양파 껍질을 벗기다 Bóc vỏ hành tây
11 감자를 칼로 썰다 Thái / Cắt khoai tây bằng dao
12 마늘을 다지다 Băm nhỏ tỏi
13 물을 끓이다 Đun sôi nước
14 기름에 튀기다 Rán / Chiên ngập dầu
15 만두를 찌다 Hấp bánh xếp / bao
16 계란을 삶다 Luộc trứng
17 밥을 볶다 Rang / Báo cơm
18 나물을 무치다 Trộn / Trộn gỏi rau củ
19 고기를 굽다 Nướng thịt
20 시금치를 데치다 Chần sơ rau bina
21 소스를 뿌리다 Rắc / Rưới sốt
22 채를 썰다 Thái sợi
23 얇게 썰다 Thái mỏng
24 깍둑썰다 Thái hình quân cờ / vuông
25 양념에 절이다 Ướp gia vị
26 접시에 담다 Múc / Bày ra dĩa
27 간을 맞추다 Nêm nếm vừa miệng
28 먹이다 Cho ăn (먹다 ➔ 먹이다)
29 입히다 Mặc áo cho (입다 ➔ 입히다)
30 살리다 Cứu sống (살다 ➔ 살리다)
31 신기다 Đi giày/tất cho (신다 ➔ 신기다)
32 태우다 Cho đi/chở xe (타다 ➔ 태우다)
33 재우다 Ru ngủ / Cho ngủ (자다 ➔ 재우다)
34 맞추다 Điều chỉnh / Canh (맞다 ➔ 맞추다)
35 얼리다 Làm đông lạnh (얼다 ➔ 얼리다)
36 줄이다 Rút ngắn / Giảm (줄다 ➔ 줄이다)
37 남기다 Chừa lại / Để lại (남다 ➔ 남기다)
38 끓이다 Đun sôi (끓다 ➔ 끓이다)
39 야채죽 Cháo rau củ
40 믹서기 Máy sinh tố / Máy xay
41 환자 Bệnh nhân / Người bệnh
42 이유식 Bột ăn dặm cho trẻ em
43 고기 뷔페 Buffet thịt nướng
44 군침이 도다 Thèm chảy nước miếng
45 유통 기한 Hạn sử dụng (lưu thông)
46 소비 기한 Hạn tiêu dùng an toàn
⚠️ NỘI QUY
🚫 Nghiêm cấm bình luận thô tục, xúc phạm hoặc nội dung không liên quan đến học tập Tiếng Hàn EPS & KIIP. Tất cả vi phạm sẽ bị KHÓA TÀI KHOẢN VĨNH VIỄN!

💬 Bình Luận Công Khai (0) Cập nhật thời gian thực

Đang tải bình luận...

Bạn cần đăng nhập để tham gia bình luận cùng mọi người.

🔑 Đăng nhập ngay