LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 3 · BÀI 10
Bài 10: Xin việc làm
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 학원 강사 | Giảng viên trung tâm |
|
|
| 2 | 다문화 언어 강사 | Giảng viên ngôn ngữ đa văn hóa |
|
|
| 3 | 편의점 아르바이트 | Làm thêm cửa hàng tiện lợi |
|
|
| 4 | 시간제 일 | Công việc theo giờ / Part-time |
|
|
| 5 | 사업하다 / 가게를 차리다 | Kinh doanh / Mở cửa hàng riêng |
|
|
| 6 | 통역이나 번역 일을 하다 | Làm công việc thông dịch / biên dịch |
|
|
| 7 | 전문성 있는 일 | Công việc có tính chuyên môn |
|
|
| 8 | 안정적인 회사 | Công ty ổn định |
|
|
| 9 | 근무 환경이 좋은 회사 | Công ty có môi trường làm việc tốt |
|
|
| 10 | 월급을 많이 주는 회사 | Công ty trả lương cao |
|
|
| 11 | 출퇴근이 자유로운 회사 | Công ty đi làm về tự do |
|
|
| 12 | 발전 가능성이 있는 회사 | Công ty có khả năng phát triển |
|
|
| 13 | 사회에 기여할 수 있는 회사 | Công ty đóng góp cho xã hội |
|
|
| 14 | 자기 개발을 할 수 있는 회사 | Công ty phát triển bản thân |
|
|
| 15 | 보람을 느낄 수 있는 회사 | Công ty cảm nhận được ý nghĩa / niềm vui |
|
|
| 16 | 구인 광고를 보다 | Xem quảng cáo tuyển dụng |
|
|
| 17 | 이력서·지원서를 쓰다/작성하다 | Viết CV sơ yếu lý lịch / Đơn xin việc |
|
|
| 18 | 서류를 제출하다 | Nộp hồ sơ |
|
|
| 19 | 필기시험을 보다 | Thi viết / Thi năng lực |
|
|
| 20 | 면접을 보다 | Phỏng vấn |
|
|
| 21 | 합격 통보 문자를 받다 | Nhận tin nhắn thông báo trúng tuyển |
|
|
| 22 | 자격증을 따다 | Lấy / Thi đỗ chứng chỉ |
|
|
| 23 | 미리 준비해 놓다 | Chuẩn bị sẵn / Làm sẵn |
|
|
| 24 | 정성껏 쓰다 | Viết nắn nốt / Viết bằng cả tấm lòng |
|
|
| 25 | 경력 증명서 | Giấy chứng nhận kinh nghiệm |
|
|
| 26 | 자기소개서 | Bài tự giới thiệu bản thân (Cover letter) |
|
|
| 27 | 졸업 증명서 | Bằng / Giấy chứng nhận tốt nghiệp |
|
|
| 28 | 성적 증명서 | Bảng điểm / Giấy chứng nhận kết quả |
|
|
| 29 | 사본 | Bản sao / Bản photo |
|
|
| 30 | 급여일 / 월급날 | Ngày nhận lương |
|
|
| 31 | 기본급 | Lương cơ bản |
|
|
| 32 | 수당 | Phụ cấp |
|
|
| 33 | 공제하다 | Khấu trừ (thuế/bảo hiểm) |
|
|
| 34 | 실수령액 | Số tiền thực nhận vào tài khoản |
|