LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 4 · BÀI 6
Bài 6: Thời đại toàn cầu hóa
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 국제 협력 단체가 늘어나다 | Tổ chức hợp tác quốc tế gia tăng |
|
|
| 2 | 국제 교류가 활발해지다 | Giao lưu quốc tế trở nên sôi nổi |
|
|
| 3 | 다문화 사회가 되다 | Trở thành xã hội đa văn hóa |
|
|
| 4 | 국제 분쟁을 해결하다 | Giải quyết tranh chấp quốc tế |
|
|
| 5 | 국제기구에 가입하다 | Gia nhập tổ chức quốc tế |
|
|
| 6 | 외교 관계를 맺다 | Thiết lập quan hệ ngoại giao |
|
|
| 7 | 세계 평화 유지에 힘쓰다 | Nỗ lực duy trì hòa bình thế giới |
|
|
| 8 | 문화 교류를 추진하다 | Thúc đẩy giao lưu văn hóa |
|
|
| 9 | 다국적 기업이 증가하다 | Doanh nghiệp đa quốc gia tăng lên |
|
|
| 10 | 해외 지사를 늘리다 | Mở rộng chi nhánh ở nước ngoài |
|
|
| 11 | 외국어에 능통하다 | Thành thạo ngoại ngữ |
|
|
| 12 | 해외 봉사 단체에 지원하다 | Nộp đơn vào tổ chức tình nguyện nước ngoài |
|
|
| 13 | 세계 시민 의식을 가지다 | Có ý thức công dân toàn cầu |
|
|
| 14 | 해외 지사에서 근무하다 | Làm việc tại chi nhánh nước ngoài |
|
|
| 15 | 해외 파견 근무자 | Người đi phái cử/công tác nước ngoài |
|
|
| 16 | 분야 | Lĩnh vực |
|
|
| 17 | 인력 | Nhân lực |
|
|
| 18 | 파견하다 | Phái cử / Phái đi |
|
|
| 19 | 정신없다 | Bận rộn không còn trí óc |
|
|
| 20 | 낯설어하다 | Cảm thấy xa lạ / Lạ lẫm |
|
|
| 21 | 생각을 넓히다 | Mở rộng tư duy / Suy nghĩ |
|
|
| 22 | 체류하다 | Cư trú / Lưu trú |
|
|
| 23 | 차지하다 | Chiếm / Chiếm tỷ lệ |
|
|
| 24 | 비중 | Tỷ trọng / Trọng số |
|
|
| 25 | 비율 | Tỷ lệ |
|
|
| 26 | 증가 | Sự gia tăng |
|
|
| 27 | 저출산 | Tỷ lệ sinh thấp |
|
|
| 28 | 고령화 | Già hóa dân số |
|
|
| 29 | 일손 | Bàn tay lao động / Nhân lực |
|
|
| 30 | 갈등 | Xung đột / Mâu thuẫn |
|
|
| 31 | 우려하다 | Lo ngại / Quan ngại |
|
|
| 32 | 배려 | Sự quan tâm / Chu đáo |
|
|
| 33 | 변화 | Sự biến đổi |
|
|
| 34 | 성장 | Sự phát triển / Trưởng thành |
|
|
| 35 | 비자 | Thị thực / Visa |
|
|
| 36 | 도전 | Sự thử thách / Thách thức |
|
|
| 37 | 언어 실력 | Năng lực ngôn ngữ |
|
|
| 38 | 업무 | Công việc / Nghiệp vụ |
|
|
| 39 | 발전 | Sự phát triển |
|
|
| 40 | 기회 | Cơ hội |
|
|
| 41 | 받아들이다 | Chấp nhận / Tiếp nhận |
|
|
| 42 | 발 디딜 틈이 없다 | Không có chỗ chôn chân (rất đông) |
|
|
| 43 | 국제기구 | Tổ chức quốc tế |
|
|
| 44 | 국제연합(UN) | Liên Hợp Quốc UN |
|
|
| 45 | 동남아국가연합(ASEAN) | Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á ASEAN |
|
|
| 46 | 세계무역기구(WTO) | Tổ chức Thương mại Thế giới WTO |
|
|
| 47 | 세계보건기구(WHO) | Tổ chức Y tế Thế giới WHO |
|
|
| 48 | 유네스코(UNESCO) | Tổ chức UNESCO |
|
|
| 49 | 취업 박람회 | Hội chợ việc làm |
|
|
| 50 | 교환 학생 | Sinh viên trao đổi |
|
|
| 51 | 국제적 감각 | Tầm nhìn / Cảm giác quốc tế |
|
|
| 52 | 신기하다 | Kỳ diệu / Lạ kỳ |
|