LỚP HỌC TỪ VỰNG KIIP 4 · BÀI 15
Bài 15: Pháp luật và Trật tự
| STT |
한국어
|
🎧 |
베트남어
|
🎙️ Phát âm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 질서를 지키다 | Giữ gìn trật tự |
|
|
| 2 | 범죄를 저지르다 | Phạm tội / Nạn phạm tội |
|
|
| 3 | 법/법규를 위반하다 | Vi phạm pháp luật / quy định |
|
|
| 4 | 범칙금/벌금을 내다 | Nộp tiền phạt vi phạm / phạt tiền |
|
|
| 5 | 처벌을 받다 | Bị xử phạt / Chịu hình phạt |
|
|
| 6 | 불법 | Bất hợp pháp |
|
|
| 7 | 신고 전화 | Điện thoại báo án (112) |
|
|
| 8 | 무단 | Trái phép / Tự ý |
|
|
| 9 | 저작권법 | Luật bản quyền |
|
|
| 10 | 주정차 금지 | Cấm dừng đỗ xe |
|
|
| 11 | 불법 투기 단속 | Trấn áp / Xử lý vứt rác chui |
|
|
| 12 | 함부로 | Bừa bãi / Tùy tiện |
|
|
| 13 | 미처 | Chưa kịp / Chưa nghĩ tới |
|
|
| 14 | 매출 | Doanh thu / Doanh số |
|
|
| 15 | 폭설 | Bão tuyết |
|
|
| 16 | 짐작하다 | Đoán chừng / Nhắm chừng |
|
|
| 17 | 권리 | Quyền lợi |
|
|
| 18 | 의무를 다하다 | Làm tròn nghĩa vụ |
|
|
| 19 | 강산 | Giang sơn / Sông núi |
|
|
| 20 | 벼 | Cây lúa / Hạt lúa |
|
|
| 21 | 버릇 | Thói quen / Tập quán |
|
|
| 22 | 응급실 | Phòng cấp cứu |
|
|
| 23 | 당황하다 | Bối rối / Hoảng hốt |
|
|
| 24 | 공유 | Chia sẻ / Share |
|
|
| 25 | 명예 훼손죄 | Tội xúc phạm danh dự / Phỉ báng |
|
|
| 26 | 모욕죄 | Tội lăng mạ / Sỉ nhục |
|
|
| 27 | 경범죄 | Tội nhẹ / Vi phạm hành chính |
|
|
| 28 | 쓰레기 투기 | Vứt rác bừa bãi |
|
|
| 29 | 음주 소란 | Gây rối khi say rượu |
|
|
| 30 | 인근 소란 | Gây ồn ào xóm giềng |
|
|
| 31 | 무단 침입 | Xâm nhập trái phép |
|
|
| 32 | 범죄 | Tội phạm |
|
|
| 33 | 검거율 | Tỷ lệ bắt giữ tội phạm |
|
|
| 34 | 살인 | Tội giết người |
|
|
| 35 | 강도 | Tội cướp tài sản |
|
|
| 36 | 강간 | Tội hiếp dâm |
|
|
| 37 | 절도 | Tội trộm cắp |
|
|
| 38 | 폭력 | Tội bạo lực / Đánh người |
|
|
| 39 | 대수롭지 않다 | Không đáng kể / Coi thường |
|
|
| 40 | 지속적 | Mang tính liên tục |
|
|
| 41 | 성숙하다 | Trưởng thành / Chín chắn |
|
|
| 42 | 시민 의식 | Ý thức công dân |
|