← Chương trình KIIP / KIIP 5 (Lớp 5 - Cơ bản)

📘 Bài 24: Quan Hệ Quốc Tế Của Hàn Quốc 제24단원: 한국의 국제관계

🐢 🐇 0.85×
🇰🇷
🇻🇳
KIIP 5 Trang 105

① 한국의 분단 현실을 이해할 수 있다.

Có thể hiểu thực tế chia cắt bán đảo Triều Tiên (분단 현실): - Giải phóng 15/8/1945: Miền Nam do Mỹ (미군) quản lý, Miền Bắc do Liên Xô (소련군) quản lý - Thành lập chính phủ riêng: Hàn Quốc (대한민국 - Nam) & Triều Tiên (조선민주주의인민공화국 - Bắc) năm 1948 - Chiến tranh Triều Tiên (한국전쟁 25/6/1950 - 1953): Ký Hiệp định đình chiến (휴전협정), đường vĩ tuyến 38, nỗi đau ly tán gia đình (이산가족) - Hội nghị Thượng đỉnh Nam - Bắc (남북정상회담): Năm 2000 (Kim Dae-jung & Kim Jong-il) và 2007 (Roh Moo-hyun & Kim Jong-il)

② 한국과 주변국의 관계를 설명할 수 있다.

Có thể giải thích quan hệ của Hàn Quốc với các nước lớn xung quanh (주변 4강국): - Trung Quốc (중국): Ảnh hưởng văn hóa lâu đời (Nho giáo, chữ Hán, Phật giáo), đối tác thương mại lớn nhất hiện nay - Nhật Bản (일본): Từng đô hộ Hàn Quốc (식민지 지배), tranh chấp đảo Dokdo (독도 분쟁), giao lưu kinh tế/văn hóa phát triển - Mỹ (미국): Đồng minh truyền thống (우방국), viện trợ và sát cánh trong chiến tranh, hợp tác quân sự/kinh tế chặt chẽ - Nga (러시아): Quá khứ hỗ trợ Triều Tiên, hiện nay mở rộng hợp tác năng lượng, kỹ thuật, tài nguyên

KIIP 5 Trang 106

1945년 8월 15일 해방 이후 한반도의 북쪽에는 소련군이, 남쪽에는 미군이 들어오면서 갈등이 심화되었다. 1948년 남쪽에는 대한민국, 북쪽에는 조선민주주의인민공화국이 각각 수립되었다. 1950년 6월 25일 북한의 남침으로 한국전쟁이 일어났다. UN이 남한을 지원하고 중국이 북한을 지원하면서 3년 동안 계속된 전쟁은 1953년 휴전협정이 맺어지면서 끝이 났다. 전쟁으로 수백만 명이 죽거나 다쳤고 주택과 산업 시설이 파괴되었다. 이후 남북은 대립과 교류를 반복하였다. 2000년 최초의 남북정상회담(김대중-김정일)과 2007년 2차 남북정상회담(노무현-김정일)을 통해 개성공단, 금강산 관광, 이산가족 상봉 등의 성과를 이루었다.

Thực tế Chia cắt Bán đảo Triều Tiên & Lịch sử đàm phán: - Giải phóng 1945 & Chia cắt vĩ tuyến 38: Miền Nam do Mỹ (미군) quản lý → Thành lập Đại Hàn Dân Quốc (대한민국 1948); Miền Bắc do Liên Xô (소련군) quản lý → Thành lập CHDCND Triều Tiên (조선민주주의인민공화국) - Chiến tranh 6·25 (1950-1953): Bắc Triều Tiên tấn công 남침 ngày 25/6/1950. LHQ (UN) viện trợ Miền Nam, Trung Quốc viện trợ Miền Bắc. Năm 1953 ký Hiệp định đình chiến (휴전협정) - Lịch sử Thượng đỉnh Nam - Bắc (남북정상회담): • Năm 2000 (Kim Dae-jung - Kim Jong-il): Mở đường cho Khu công nghiệp Kaesong (개성공단), du lịch Kumgangsan (금강산) & Đoàn tụ gia đình ly tán (이산가족 상봉) • Năm 2007 (Roh Moo-hyun - Kim Jong-il): Ký Tuyên bố chung 10·4 vì hòa bình và thịnh vượng

KIIP 5 Trang 107

한반도는 대륙과 바다를 이어주는 요충지로, 주변 강국들(중국, 일본, 미국, 러시아)을 '주변 4강'이라고 부른다. • 중국: 과거 한자, 유교, 불교 등 문화를 전파함. 한국전쟁 당시 북한을 도왔으나 현재는 한국의 최대 무역 상대국임. • 일본: 과거 한국을 식민지로 점령했던 국가(식민지 지배). 역사적 기억과 독도 문제로 갈등이 있으나 경제적, 문화적 교류가 활발함. • 미국: 2차 세계대전 및 한국전쟁 때 남한을 지원한 대표적 우방국. 군사적, 정치적, 경제적으로 긴밀한 관계를 맺고 있음. • 러시아: 과거 공산주의 국가로 한국전쟁 때 북한을 지원했으나, 현재는 무역, 에너지, 기술 영역에서 우호적 관계를 이어가고 있음.

Quan hệ ngoại giao với 4 Cường quốc xung quanh (주변 4강국): - Trung Quốc (중국): Ảnh hưởng sâu sắc đến văn hóa cổ (chữ Hán, Nho giáo, Phật giáo). Từng đối đầu trong chiến tranh 6·25 nhưng nay là ĐỐI TÁC THƯƠNG MẠI LỚN NHẤT của Hàn Quốc - Nhật Bản (일본): Từng cai trị thực dân (식민지 지배 1910-1945). Tuy còn mâu thuẫn lịch sử và chủ quyền đảo Dokdo (독도) nhưng giao lưu kinh tế - văn hóa vô cùng sôi động - Mỹ (미국): Nước đồng minh truyền thống số 1 (우방국), sát cánh bảo vệ Hàn Quốc trong chiến tranh và hợp tác chặt chẽ về quân sự, kinh tế (FTA), chính trị - Nga (러시아): Quá khứ viện trợ Triều Tiên, nay chuyển sang hợp tác thân thiện về năng lượng (에너지), tài nguyên và khoa học kỹ thuật

독도는 한국 땅: 독도는 경상북도 울릉군 울릉읍 독도리에 위치한 섬으로 한국 영토 중 가장 동쪽에 있다. 수산자원과 해양심층수, 천연가스 등 경제적 가치가 높다. 일본은 2005년 '다케시마의 날'을 제정하고 교과서에 독도를 자국 영토로 주장하고 있으나, 역사적으로 6세기 신라 지증왕 때부터 한국의 영토였음을 증명하는 문헌이 있다. 현재 독도경비대가 상주하며 독도를 수호하고 있다.

Chủ quyền đảo Dokdo — Đất của Hàn Quốc (독도는 한국 땅): - Vị trí: Thuộc xã Dokdo, huyện Ulleung, tỉnh Gyeongsangbuk-do (lãnh thổ cực Đông của Hàn Quốc) - Giá trị: Nguồn thủy sản phong phú, khí thiên nhiên (천연가스), nước biển sâu (해양심층수) - Lịch sử: Được ghi nhận thuộc lãnh thổ Hàn Quốc từ thế kỷ VI thời vua Jijeung nhà Silla (신라 지증왕) - Hiện trạng: Hàn Quốc có lực lượng Cảnh vệ Dokdo (독도경비대) túc trực bảo vệ chủ quyền 24/7

KIIP 5 Trang 108

1. 분단의 아픔이 있는 대한민국 - 해방 이후 남쪽에 미군, 북쪽에 소련군이 들어오면서 한반도가 분단됨 - 1950년 6월 25일에 북한의 침략으로 전쟁이 일어나 수많은 피해를 겪었으며 1953년 휴전협정을 맺음 - 2000년 남북정상회담 이후 교류가 늘어났으며 많은 사람들이 평화통일을 바라고 있음

Tóm tắt Bài 24 — Phần 1: Lịch sử chia cắt & Chiến tranh - Giải phóng 1945: Miền Nam (Mỹ 미군), Miền Bắc (Liên Xô 소련군) chia cắt bán đảo - Chiến tranh 6·25 (1950-1953): Ký Hiệp định đình chiến (휴전협정 1953) - Nam Bắc Thượng đỉnh (남북정상회담 2000 & 2007): Mở rộng giao lưu, hướng tới Thống nhất hòa bình (평화통일)

2. 한국과 밀접한 관계에 있는 주변국가에는 어떤 나라가 있을까? - 중국: 역사적으로 문화적 영향을 주었고 현재 최대 무역 상대국임 - 일본: 과거 식민지 지배와 독도 문제가 있으나 경제·문화 교류가 활발함 - 미국: 남한의 우방국으로서 군사적, 경제적, 정치적으로 긴밀함 - 러시아: 과거 북한을 도왔으나 현재는 무역과 에너지 분야에서 우호적임

Tóm tắt Bài 24 — Phần 2: Quan hệ 4 Cường quốc xung quanh - Trung Quốc (중국): Văn hóa cổ & Đối tác thương mại lớn nhất - Nhật Bản (일본): Mâu thuẫn quá khứ thực dân & Đảo Dokdo (독도), nhưng hợp tác kinh tế mạnh mẽ - Mỹ (미국): Đồng minh số 1 (우방국) về quân sự, kinh tế, chính trị - Nga (러시아): Hợp tác thương mại và năng lượng 우호적