← Chương trình KIIP / KIIP 5 (Lớp 5 - Nâng cao)

📘 Bài 2: Quyền Lợi Của Công Dân Hàn Quốc 제2단원: 대한민국 국민의 권리

🐢 🐇 0.85×
🇰🇷
🇻🇳
KIIP 5 Nâng Cao Trang 13

대한민국은 헌법과 법률에 따라 통치되는 법치국가이다. 국민의 기본적 권리 또한 헌법을 통해 보장되고 있으므로, 이에 대한 내용을 잘 이해하는 것이 중요하다. 이번 차시에서는 대한민국 헌법에 보장된 국민의 권리에 대해 살펴볼 것이다. 권리란 무엇이며, 이를 왜 보장해야 하는지 그 필요성을 먼저 이해하도록 한다. 다음으로 헌법에 보장된 자유권, 평등권, 사회권, 참정권, 청구권 등 기본적 권리를 살펴보이고 이러한 기본권이 각각 실제 생활에서 어떤 방식으로 적용되는지 알아보도록 한다.

Đại Hàn Dân Quốc là quốc gia pháp trị (법치국가) được cai trị theo Hiến pháp và pháp luật. Quyền cơ bản của công dân cũng được bảo đảm thông qua Hiến pháp, do đó việc hiểu rõ nội dung này rất quan trọng. Trong bài học này, chúng ta sẽ tìm hiểu về quyền của công dân được bảo đảm trong Hiến pháp Hàn Quốc. Trước tiên, hiểu quyền là gì và tại sao cần phải bảo đảm quyền đó (sự cần thiết). Tiếp theo, tìm hiểu các quyền cơ bản được bảo đảm trong Hiến pháp như Quyền Tự do (자유권), Quyền Bình đẳng (평등권), Quyền Xã hội (사회권), Quyền Tham chính (참정권), Quyền Thỉnh cầu (청구권) và cách áp dụng từng quyền cơ bản này trong đời sống thực tế.

학습목표: 1. 권리의 의미를 통해 권리 보호의 필요성을 설명할 수 있다. 2. 헌법에 보장된 국민의 기본적 권리를 제시할 수 있다.

Mục tiêu học tập: 1. Có thể giải thích sự cần thiết của việc bảo vệ quyền thông qua ý nghĩa của quyền lợi. 2. Có thể trình bày các quyền cơ bản của công dân được bảo đảm trong Hiến pháp.

생각해 봅시다: 다음 사례 중 대한민국 국민의 권리로 보호받을 수 있는 경우에 해당하는 것은 무엇인지 찾아보시오. • Q. 타인에게 피해를 주는 행동은 국민의 권리로 보호받을 수 있을까? • Q. 직업선택의 자유는 국민의 권리로 보호받을 수 있을까?

Hãy suy ngẫm: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có thể được bảo vệ như quyền của công dân Hàn Quốc? • Q: Hành vi gây thiệt hại/ảnh hưởng tiêu cực cho người khác có thể được bảo vệ như quyền của công dân không? (Không, quyền lợi không được xâm phạm quyền của người khác) • Q: Tự do lựa chọn nghề nghiệp (직업선택의 자유) có thể được bảo vệ như quyền của công dân không? (Có, đây là Quyền Tự do cơ bản)

기본교재 확인하기: • 법 / 30과: 외국인의 권리와 의무 → 외국인에게 보장되는 권리와 의무 • 법 / 35과: 권리 침해에 대한 구제와 보호 → 소송, 국가인권위원회, 한국소비자원

Kiểm tra giáo trình cơ bản tương ứng: • Pháp luật / Bài 30: Quyền và Nghĩa vụ của người nước ngoài → Các quyền và nghĩa vụ được bảo đảm cho người nước ngoài tại Hàn Quốc • Pháp luật / Bài 35: Cứu tế và bảo vệ khi quyền lợi bị xâm phạm → Tố tụng (소송), Ủy ban Nhân quyền Quốc gia (국가인권위원회), Viện Tiêu dùng Hàn Quốc (한국소비자원)

KIIP 5 Nâng Cao Trang 14

대한민국 국민이라면 누구나 일정한 권리를 가지고 있으며, 이러한 권리는 법에 의해 보호받게 된다. 권리란 어떤 일을 자유롭게 처리하거나 다른 사람에게 일정한 내용을 주장하거나 요구할 수 있는 법적인 힘을 말한다. 예를 들어 대한민국 국민은 의무교육 제도에 따라 초등학교와 중학교를 무상으로 다닌다. 이는 국민의 권리이기 때문에 누구나 당당하게 교육받을 권리를 주장할 수 있다. 대한민국에서는 국민의 기본적 권리가 다음과 같이 구분된다: • 자유권, 평등권, 사회권, 참정권, 청구권

Mọi công dân Hàn Quốc đều có những quyền nhất định và các quyền này được pháp luật bảo vệ. Quyền lợi (권리) là sức mạnh pháp lý cho phép xử lý một công việc một cách tự do hoặc yêu cầu/đòi hỏi nội dung nhất định từ người khác. Ví dụ, công dân Hàn Quốc theo chế độ giáo dục bắt buộc được học tiểu học và trung học cơ sở miễn phí. Vì đây là quyền của công dân nên bất kỳ ai cũng có thể đường hoàng đòi hỏi quyền được giáo dục. Tại Hàn Quốc, các quyền cơ bản của công dân được phân loại như sau: • Quyền Tự do (자유권), Quyền Bình đẳng (평등권), Quyền Xã hội (사회권), Quyền Tham chính (참정권), Quyền Thỉnh cầu (청구권).

자유권은 국가 권력에 의해 개인의 자유를 함부로 제한받지 않을 권리를 말한다. 경찰이 국민을 함부로 잡아어가거나, 각 개인이 적성에 맞는 직업을 마음대로 선택할 수 없다면 국민은 불행해질 것이다. 따라서 대한민국 헌법은 국민의 자유권을 보장하고 있다. 이를테면 신체의 자유, 사생활의 자유, 양심의 자유, 학문의 자유, 집회의 자유 등은 모두 자유권의 사례에 해당한다.

Quyền Tự do (자유권) là quyền không bị quyền lực nhà nước hạn chế quyền tự do cá nhân một cách tùy tiện. Nếu cảnh sát bắt giữ người dân tùy tiện, hoặc cá nhân không được tự do lựa chọn nghề nghiệp phù hợp với năng lực của mình thì người dân sẽ bất hạnh. Vì vậy, Hiến pháp Hàn Quốc bảo đảm quyền tự do của công dân. Các ví dụ về Quyền Tự do bao gồm: Tự do thân thể (신체의 자유), Tự do đời tư (사생활의 자유), Tự do lương tâm (양심의 자유), Tự do học thuật (학문의 자유), Tự do hội họp (집회의 자유)...

평등권은 성별, 종교, 신분, 인종 등 어떤 이유로도 부당하게 차별받지 않을 권리를 말한다. 이로써 모든 국민은 법 앞에 평등하게 대우받게 되며, 이유 없이 특권을 누리거나 불이익을 당하지 않게 된다. 한편, 대한민국에서 평등이란 무조건 똑같이 대우해 주는 것이 아니라, 상황과 조건, 기여 정도 등을 종합적으로 고려하여 그에 맞게 대우하는 것을 의미한다. 알아두기 - 특권: 어떤 위치에 있는 사람만이 누리는 특별한 이익

Quyền Bình đẳng (평등권) là quyền không bị phân biệt đối xử bất công vì bất kỳ lý do gì như giới tính, tôn giáo, địa vị xã hội, chủng tộc... Nhờ đó mọi công dân đều được đối xử bình đẳng trước pháp luật, không ai được hưởng đặc quyền (특권) vô lý hay bị chịu thiệt thòi. Mặt khác, bình đẳng ở Hàn Quốc không phải là đối xử giống hệt nhau một cách máy móc, mà là xem xét tổng hợp hoàn cảnh, điều kiện, mức độ đóng góp để đối xử phù hợp (bình đẳng tương đối/bình đẳng thực chất). Thuật ngữ: • 특권 (Đặc quyền): Lợi ích đặc biệt mà chỉ người ở vị trí/chức vụ nào đó mới được hưởng.

대한민국 돋보기 - 자신의 권리만 주장하면 안 돼요! 한국에서는 최근 소송을 통해 분쟁을 해결하려는 분위기가 많아지고 있다. 과거에는 서로 간의 정이나 신뢰로 해결하는 경우도 적지 않았지만 요즘은 권리의식이 크게 높아지면서 소송을 제기하는 사람들이 많아졌다. 소송 건수가 매년 늘어나는 경향을 볼 때, 소송으로 모든 분쟁을 해결하려고 하는 소송만능주의 현상이 일정 부분 나타나고 있음을 알 수 있다. 물론 소송 그 자체가 나쁜 것은 아니다. 자신의 권리침해에 대해 적극적으로 해결하려는 자세를 가지는 것은 바람직한 것이다. 다만 이 바탕에 나의 권리만 소중하고 타인의 권리는 가볍게 여기는 인식이 깔려 있지 않은지 반성해 볼 필요가 있다. 나의 권리만큼 타인의 권리도 존중한다면 법적 다툼과 분쟁도 조금은 줄어들 수 있지 않을까?

Tìm hiểu sâu - Không được chỉ đòi hỏi quyền lợi của riêng mình! Ở Hàn Quốc gần đây có xu hướng giải quyết tranh chấp thông qua kiện tụng tòa án (소송). Trước đây nhiều vụ việc được giải quyết bằng tình cảm (정) hoặc niềm tin giữa các bên, nhưng ngày nay nhận thức về quyền lợi nâng cao khiến số vụ kiện tăng lên hàng năm, xuất hiện hiện tượng 'Chủ nghĩa vạn năng kiện tụng' (소송만능주의). Tất nhiên kiện tụng không phải là xấu — thái độ tích cực bảo vệ khi quyền lợi bị xâm phạm là đáng khuyến khích. Tuy nhiên cần phản tỉnh xem có phải ta chỉ coi trọng quyền của mình mà coi nhẹ quyền của người khác không. Nếu tôn trọng quyền của người khác như quyền của chính mình thì các tranh chấp và xung đột pháp lý sẽ giảm bớt.

KIIP 5 Nâng Cao Trang 15

당장 생계에 어려움을 겪는 국민에게는 자유와 평등 못지않게 생활수준을 향상시켜 줄 필요가 있다. 대한민국 헌법은 이를 위해 인간다운 생활에 필요한 최소한의 수준을 보장받을 수 있는 권리, 즉 사회권을 보장하고 있다. 어려움에 처한 국민은 국가에게 최소한의 인간다운 생활을 보장해 달라고 요구할 수 있으며, 국가는 국민의 행복한 삶을 위해 노력해야 한다. 사회권에는 인간다운 생활을 할 권리, 교육을 받을 권리, 깨끗한 환경에서 살 권리 등이 포함된다. 알아두기 - 생계: 살림을 살아가는 형편 / 수단

Đối với những công dân đang gặp khó khăn về sinh kế (생계), việc nâng cao mức sống cũng quan trọng không kém tự do và bình đẳng. Hiến pháp Hàn Quốc bảo đảm Quyền Xã hội (사회권) — quyền được bảo đảm mức sống tối thiểu cần thiết để sống một cuộc sống đúng nghĩa con người (인간다운 생활). Công dân gặp khó khăn có thể yêu cầu nhà nước bảo đảm cuộc sống tối thiểu và nhà nước phải nỗ lực vì cuộc sống hạnh phúc của nhân dân. Quyền Xã hội bao gồm: Quyền sống con người, Quyền được giáo dục, Quyền sống trong môi trường sạch sẻ...

다음으로 정치에 참여할 수 있는 권리인 참정권이 있다. 민주국가인 대한민국에서 국가의 주인은 국민이며, 국민은 국가 운영에 적극적으로 참여할 수 있는 권리를 갖게 된다. 대통령이나 국회의원 선거에서 투표하거나, 자신이 직접 후보자가 되어 선거에 나갈 수 있는 것 등이 참정권의 사례이다. 알아두기 - 진술: 일이나 상황에 대해 자세하게 이야기하다

Tiếp theo là Quyền Tham chính (참정권) — quyền tham gia vào các hoạt động chính trị. Tại quốc gia dân chủ Hàn Quốc, nhân dân là chủ nhân của đất nước và có quyền tham gia tích cực vào việc vận hành đất nước. Các ví dụ về Quyền Tham chính bao gồm: Đi bầu cử Tổng thống hoặc Đại biểu Quốc hội (투표), hoặc tự mình ứng cử làm ứng cử viên (후보자) trong cuộc bầu cử.

이 외에도 국가에 대하여 일정한 요구를 할 수 있는 권리인 청구권이 있다. 자유권, 평등권, 사회권, 참정권 등이 헌법에 보장되어 있어도 이러한 권리들이 침해되었을 때 이를 구제받지 못한다면 의미가 없기 때문에, 청구권이 보장되어야 한다. 청구권의 대표적인 사례로는 청원권과 재판청구권 등이 있다. 청원권에 따라 대한민국 국민은 국가기관에게 본인이 희망하는 바를 진술할 권리를 가진다. 또 재판청구권에 따라 자신의 권리를 보장받기 위한 정당한 재판을 요청할 수 있다. 알아두기 - 복지: 풍요로운 생활, 건강, 평안한 환경 등이 어우러진 행복한 삶

Ngoài ra còn có Quyền Thỉnh cầu (청구권) — quyền được đưa ra yêu cầu nhất định đối với nhà nước. Dù Quyền tự do, Bình đẳng, Xã hội, Tham chính có được quy định trong Hiến pháp nhưng khi bị xâm phạm mà không được cứu tế thì vô nghĩa, do đó Quyền Thỉnh cầu phải được bảo đảm. Các ví dụ tiêu biểu về Quyền Thỉnh cầu là Quyền Thỉnh nguyện (청원권) và Quyền Yêu cầu Xét xử (재판청구권). Theo Quyền thỉnh nguyện, công dân có quyền trình bày nguyện vọng với cơ quan nhà nước. Theo Quyền yêu cầu xét xử, công dân có thể yêu cầu phiên tòa chính đáng để bảo vệ quyền lợi của mình.

대한민국 탐구탐구 - 다른 사람에게 피해를 끼칠 권리는 없다: 대한민국에서는 국민의 권리가 존중받고 보호받는다. 하지만 남들에게 피해를 끼칠 자유나 권리까지 인정되는 것은 아니다. 예를 들어 쓰레기를 아무 곳에나 버리거나, 분리수거를 하지 않는 등의 행위에 대해 그것도 자유권을 행사하는 것이 아니냐고 생각할지도 모른다. 그러나 이런 식으로 타인에게 피해를 주는 행위는 용납되지 않으며, 이러한 자유와 권리의 행사는 헌법 정신에 맞지 않기 때문에 제한을 받게 된다. 대한민국 헌법은 국가 안전 보장, 질서 유지, 공공복리에 어긋나는 행위에 대해서는 일정하게 제한할 수 있음을 명시하고 있다.

Tìm hiểu sâu - Không có quyền gây thiệt hại cho người khác: Tại Hàn Quốc, quyền lợi công dân được tôn trọng và bảo vệ. Tuy nhiên, tự do hay quyền lợi gây ảnh hưởng/thiệt hại cho người khác thì KHÔNG được chấp nhận. Ví dụ như hành vi vứt rác bừa bãi hay không phân loại rác — có người nghĩ đó là thực thi quyền tự do, nhưng hành vi gây hại cho người khác như vậy không được dung thứ và bị hạn chế theo Hiến pháp. Hiến pháp Hàn Quốc quy định rõ ràng rằng quyền tự do có thể bị hạn chế vì lý do Bảo đảm an ninh quốc gia (국가 안전 보장), Duy trì trật tự (질서 유지), hoặc Phúc lợi công cộng (공공복리).

KIIP 5 Nâng Cao Trang 16

정리하기: 대한민국 국민의 기본적 권리 (5대 기본권): • 자유권: 개인의 생활이 국가기관에 의해 함부로 간섭받지 않을 권리 • 평등권: 어떤 이유로도 부당하게 차별받지 않을 권리 • 사회권: 인간다운 생활에 필요한 최소한의 수준을 보장받을 권리 • 참정권: 정치에 참여할 수 있는 권리 • 청구권: 국가에 대하여 일정한 요구를 할 수 있는 권리

Ôn tập: 5 Quyền cơ bản của công dân Hàn Quốc (5대 기본권): • Quyền Tự do (자유권): Quyền không bị cơ quan nhà nước can thiệp tùy tiện vào đời sống cá nhân • Quyền Bình đẳng (평등권): Quyền không bị phân biệt đối xử bất công vì bất kỳ lý do gì • Quyền Xã hội (사회권): Quyền được đảm bảo mức sống tối thiểu cần thiết để sống cuộc sống con người • Quyền Tham chính (참정권): Quyền được tham gia vào các hoạt động chính trị • Quyền Thỉnh cầu (청구권): Quyền được đưa ra yêu cầu nhất định đối với nhà nước

문제풀기: 1. 다음의 ( 괄호 )에 들어갈 알맞은 말을 쓰시오. ( 권리 )란 어떤 일을 자유롭게 처리하거나 다른 사람에게 일정한 내용을 주장하거나 요구할 수 있는 법적인 힘을 말한다. 2. 대한민국 국민의 권리와 이에 대한 설명이 바르게 연결된 것은? ① 자유권 - 어떤 이유로도 함부로 차별받지 않을 권리 (→ 평등권) ② 사회권 - 국가기관에 의해 부당한 침해를 받지 않을 권리 (→ 자유권) ③ 참정권 - 대통령이나 국회의원 선거에 참여할 수 있는 권리 (→ 정답! ③) ④ 평등권 - 조건이나 상황에 관계없이 항상 똑같은 결과를 제공받을 권리 (→ x, 상황과 기여도를 고려한 상대적 평등)

Luyện tập: 1. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ( Quyền lợi 권리 ) là sức mạnh pháp lý cho phép xử lý một công việc tự do hoặc yêu cầu/đòi hỏi nội dung nhất định từ người khác. 2. Cặp nối đúng giữa Quyền lợi và giải thích tương ứng: ① Quyền tự do - Quyền không bị phân biệt đối xử (→ Sai, đây là Quyền bình đẳng) ② Quyền xã hội - Quyền không bị xâm phạm bất công (→ Sai, đây là Quyền tự do) ③ Quyền tham chính - Quyền tham gia bầu cử Tổng thống hoặc Đại biểu Quốc hội (→ Đúng! Đáp án ③) ④ Quyền bình đẳng - Quyền luôn luôn nhận kết quả giống hệt nhau (→ Sai, bình đẳng Hàn Quốc xem xét hoàn cảnh và mức độ đóng góp)